CHƯƠNG TRÌNH NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC, GIÁO DỤC MẦM NON CỦA TRƯỜNG MẦM NON VĨNH TRUNG, NĂM HỌC 2024-2025
(Theo Nghị quyết sô 04/NQ-MNVT, ngày 14/8/2024 )
PHẦN 1: MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC
- MỤC TIÊU CHUNG
MỤC TIÊU GIÁO DỤC TRẺ NHÀ TRẺ
- Phát triển thể chất
- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Phát triển nhận thức
- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh.
- Có sự nhạy cảm của các giác quan.
- Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.
- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi quen thuộc.
- Phát triển ngôn ngữ
- Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.
- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ.
- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu.
- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói.
- Hồn nhiên trong giao tiếp.
- Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ
- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những ngư¬ời gần gũi.
- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.
- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt.
- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình; thích nghe đọc thơ, kể chuyện....
MỤC TIÊU GIÁO DỤC TRẺ MẪU GIÁO
- Phát triển thể chất
- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ.
- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.
- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.
- Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.
- Có hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe.
- Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân.
- Phát triển nhận thức
- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.
- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.
- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.
- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói...) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.
- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.
- Phát triển ngôn ngữ
- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày.
- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…);
- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày.
- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.
- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi;
- Có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết.
- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
- Có ý thức về bản thân;
- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh;
Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.
- Có một số kĩ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ.
- Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.
- Phát triển thẩm mỹ
- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.
- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong hoạt động âm nhạc, tạo hình.
- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp.
- MỤC TIÊU CỤ THỂ VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC CÁC ĐỘ TUỔI
- Nhà trẻ 13-24 tháng
Mục tiêu giáo dục năm học
|
Nội dung giáo dục năm học
|
I. GIÁO DỤC PHẤT TRIỂN THỂ CHẤT
|
Mục tiêu 1: Trẻ thực hiện được theo cô một số động tác bài tập phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
|
- Các động tác phát triển nhóm cơ và hệ hô hấp
|
Mục tiêu 2: Trẻ biết phối hợp tay, chân, giữ đuộc thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi theo hướng thẳng, đi trong đường hẹp
|
- Đi theo hướng thẳng
- Đi trong đường hẹp
|
Mục tiêu 3: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi thực hiện vận động bò, trườn tới đích, bò chui.
|
- Bò, trườn tới đích
- Bò chui ( dưới dây/ gậy kê cao/ cổng)
|
Mục tiêu 4: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi thực hiện vận động tập bước lên, xuống bậc thang, đi bước qua vật cản
|
- Tập bước lên xuống bậc thang
- Đi bước qua vật cản
|
Mục tiêu 5: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi thực hiện vận động ngồi lăn bóng
|
- Ngồi lăn bóng
|
Mục tiêu 6: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi thực hiện vận động đứng ném bóng, đứng tung bóng, đá bóng
|
- Đứng ném bóng
- Đứng tung bóng
- Đá bóng
|
Mục tiêu 7: Trẻ biết phối hợp cử động của ngón tay để co, duỗi ngón tay, đan ngón tay
|
- Co, duỗi ngón tay, đan ngón tay
- Nhặt vật nhỏ bằng 2 ngón tay
|
Mục tiêu 8: Trẻ biết phối hợp cử động của ngón tay để cầm, bóp, gõ đóng đồ vật, xếp chồng 4 – 5 khối
|
- Cầm, bóp, gõ, đóng đồ vật
- Xếp chồng 4 – 5 khối
|
Mục tiêu 9: Trẻ biết phối hợp cử động của ngón tay để đóng mở nắp có ren, để tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông
|
- Đóng mở nắp có ren
- Tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông
|
Mục tiêu 10: Trẻ biết phối hợp cử động của ngón tay để vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay
|
- Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay
|
Mục tiêu 11: Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau
|
- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau
|
Mục tiêu 12: Trẻ làm quen với chế độ ngủ 1 giấc trong ngày và đúng giờ theo chế độ sinh hoạt
|
- Làm quen với chế độ ngủ 1 giấc
|
Mục tiêu 13: Trẻ biết rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
|
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
|
Mục tiêu 14: Trẻ biết gọi người lớn khi bị ướt, bị bẩn, khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
|
- “Gọi” cô khi bị ướt, bị bẩn
- Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
|
Mục tiêu 15: Trẻ biết tập tự ngồi vào bàn ăn, tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc
|
- Tập tự ngồi vào bàn ăn
- Tập tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc
|
Mục tiêu 16: Trẻ biết làm quen với rửa tay, lau mặt, tập ngồi bô khi có nhu cầu vệ sinh
|
- Làm quen với rửa tay, lau mặt
- Tập ngồi bô khi có nhu cầu vệ sinh
|
Mục tiêu 17: Trẻ nhận biết 1 số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần, hành động nguy hiểm và phòng tránh
|
- Nhận biết 1 số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần
- Nhận biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh
|
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
|
Mục tiêu 18: Trẻ biết tên của bản thân
|
- Tên của bản thân
|
Mục tiêu 19: Trẻ biết hình ảnh của bản thân trong gương, đồ chơi, đồ dùng của bản thân
|
- Hình ảnh của bản thân trong gương
- Đồ chơi, đồ dùng của bản thân
|
Mục tiêu 20: Trẻ biết tên của 1 số người thân gần gũi trong gia đình, nhóm lớp
|
- Tên của 1 số người thân gần gũi trong gia đình, nhóm lớp
|
Mục tiêu 21: Trẻ biết nghe âm thanh và tìm nơi phát ra âm thanh, vừa mới cất giấu
|
- Nghe âm thanh và tìm nơi phát ra âm thanh
- Tìm đồ chơi vừa mới cất giấu
|
Mục tiêu 22: Trẻ biết sờ nắn, lắc, gõ đồ chơi và nghe âm thanh
|
- Sờ nắn, lắc, gõ đồ chơi và nghe âm thanh
|
Mục tiêu 23: Trẻ biết ngửi mùi của 1 số hoa, quả quen thuộc, gần gũi
|
- Ngửi mùi của1 số hoa, quả quen thuộc, gần gũi
|
Mục tiêu 24: Trẻ biết nếm vị của 1 số quả, thức ăn
|
- Nếm vị của 1 số quả, thức ăn
|
Mục tiêu 25: Trẻ biết tên, 1 số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân
|
- Tên, 1 số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân
|
Mục tiêu 26: Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật của đồ chơi, đồ dùng, trang phục
|
- Tên, đặc điểm nổi bật của đồ chơi, đồ dùng, trang phục
|
Mục tiêu 27: Trẻ biết tên và 1 vài đặc điểm nổi bật của con vật quen thuộc
|
- Tên và 1 vài đặc điểm nổi bật của con vật quen thuộc
|
Mục tiêu 28: Trẻ biết tên và 1 vài đặc điểm nổi bật của con vật, hoa, quả quen thuộc
|
- Tên và 1 vài đặc điểm nổi bật hoa, quả quen thuộc
|
Mục tiêu 29: Trẻ biết tên của 1 số phương tiện giao thông gần gũi
|
- Tên của 1 số phương tiện giao thông gần gũi
|
Mục tiêu 30: Trẻ nhận biết được màu đỏ, màu xanh
|
- Màu đỏ
- Màu xanh
|
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
|
Mục tiêu 31: Trẻ biết nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau
|
- Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau.
|
Mục tiêu 32: Trẻ biết nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc
|
- Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc
|
Mục tiêu 33: Trẻ nghe và thực hiện 1 số yêu cầu bằng lời nói
|
- Nghe và thực hiện 1 số yêu cầu bằng lời nói
|
Mục tiêu 34: Trẻ biết nghe các bài hát, bài thơ, đồng dao, ca dao, truyện kể đơn giản theo tranh
|
- Nghe các bài hát, bài thơ, đồng dao, ca dao, truyện kể đơn giản theo tranh
|
Mục tiêu 35: Trẻ biết phát âm các âm khác nhau
|
Phát âm các âm khác nhau
|
Mục tiêu 36: Trẻ biết gọi tên các đồ vật, con vật, hành động gần gũi
|
- Gọi tên các đồ vật, con vật, hành động gần gũi
|
Mục tiêu 37: Trẻ biết trả lời và đặt câu hỏi: “Con gì?”; “ Cái gì?”; “ Làm gì?”
|
- Trả lời và đặt câu hỏi: “Con gì?”; “ Cái gì?”; “ Làm gì?”
|
Mục tiêu 38: Trẻ biết thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản
|
- Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản
|
Mục tiêu 39: Trẻ biết đọc theo, đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của câu thơ
|
- Đọc theo, đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của câu thơ
|
Mục tiêu 40: Trẻ biết mở sách, xem tranh và chỉ vào các nhân vật, sự vật trong tranh
|
- Nghe và trả lời các câu hỏi: "Ở đâu?", “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Ai đây?”, "...thế nào?"
|
IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
|
Mục tiêu 41: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh,
|
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc
- Ý thức về bản thân
|
Mục tiêu 42: Trẻ biểu lộ nhận thức về bản thân, giới tính
|
- Nhận ra bản thân mình trong gương, ảnh.
- Nhận biết một số bộ phận cơ thể
|
Mục tiêu 43: Trẻ biết giao tiếp với cô và bạn
|
- Giao tiếp với cô và bạn
|
Mục tiêu 44: Trẻ biết tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi
|
- Sử dụng đồ dùng đồ chơi
|
Mục tiêu 45: Trẻ biết quan tâm đến các vật nuôi, cây cối, con vật quen thuộc
|
- Quan tâm đến các vật nuôi, cây cối, con vật quen thuộc
|
Mục tiêu 46: Trẻ biết tập thực hiện một số hành vi giao tiếp, như: chào, tạm biệt, cảm ơn. Nói từ “ạ”, “dạ”
|
- Hành vi văn hóa giao tiếp đơn giản: chào, tạm biệt, cảm ơn. Nói từ “ạ”, “dạ”
|
Mục tiêu 47: Trẻ biết nghe hát, nghe nhạc, nghe âm thanh của các nhạc cụ
|
- Nghe hát, nghe nhạc, nghe âm thanh của các nhạc cụ
|
- Mục tiêu 48: Trẻ biết nghe hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
|
- Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc
|
- Mục tiêu 49: Trẻ biết tập cầm bút vẽ
|
- Tập cầm bút vẽ
|
- Mục tiêu 50: Trẻ biết xem tranh
|
- Xem tranh
|
- Nhà trẻ 25-36 tháng
Mục tiêu giáo dục năm học
|
Nội dung giáo dục năm học
|
I. GIÁO DỤC PHẤT TRIỂN THỂ CHẤT
|
Mục tiêu 1: Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục và BTTPC: hít thở, tay, lưng/bụng và chân. (Mỗi bài tập có 4-5 động tác và mỗi động tác tập 2-3 lần)
|
+ Hô hấp : Hít vào, thở ra;
+ ĐT Tay: Hai tay đưa vòng ra trước, rút về; Tay hai tay giơ cao hạ xuống
+ ĐT bụng, lườn: Tay lên cao, khum xuống chạm bàn chân; Quay người sang 2 bên.
+ ĐT chân: Ngồi xuống, đứng lên; Đứng dậm chân tại chỗ.
|
Mục tiêu 2: Trẻ phối hợp được tay, chân, cơ thể nhịp nhàng trong khi bò .
|
- Bò theo hướng thẳng và có mang vật trên lưng.
|
Mục tiêu 3: Trẻ phối hợp được tay, chân, cơ thể nhịp nhàng trong khi đi .
|
- Đi bước qua các ô, đi theo vòng tròn, đi theo hiệu lệnh, đi có mang vật trên tay, đi bước lên xuống, đi bước qua gậy, đi nối nhau, đi trong đường hẹp, đi theo đường ngoằn ngoèo.
|
Mục tiêu 4: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động chạy
|
- Chạy theo nhóm, chạy theo vòng tròn với tốc độ chậm, chạy qua chường ngại vật, chạy theo 1-2 hàng dọc
- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
|
Mục tiêu 5: Trẻ phối hợp được vận động tay- mắt khi tung bắt bóng.
|
- Tung bóng qua dây, tung bắt bóng.
|
Mục tiêu 6: Trẻ bật được tại chỗ và bật qua vạch kẻ.
|
- Bật tại chỗ, bật qua vạch kẻ
|
Mục tiêu 7: Trẻ ném bóng về phía trước bằng một tay( tối thiểu 1,5m)
|
- Ném bóng
- Ném bóng về phía trước
|
Mục tiêu 8: Trẻ đá bóng về phía trước
|
- Đá bóng về phía trước
|
Mục tiêu 9: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay
|
- Xoa tay, chạm đầu ngón tay với nhau
|
Mục tiêu 10: Trẻ phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động
|
- Tập cầm bút tô, vẽ
- Xếp chồng theo ý thích
|
Mục tiêu 11: Trẻ thích nghi được với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
|
- Ăn được các loại thức ăn ở trường mầm non.
|
Mục tiêu 12: Trẻ biết được một số thói quen tốt trong sinh hoạt.
|
- Uống nước sau khi ăn; ngồi đúng chỗ khi ăn
|
Mục tiêu 13: Trẻ thực hiện được một số thói quen tốt trong sinh hoạt.
|
- Che mũi miệng khi hắt hơi, tự lấy khăn chùi mũi
|
Mục tiêu 14: Trẻ ngủ được một giấc buổi trưa
|
- Trẻ ngủ 1 giấc tại lớp học.
|
Mục tiêu 15: Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định.
|
- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.
|
Mục tiêu 16: Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn.
|
- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt, rửa chân...
|
Mục tiêu 17: Trẻ biết đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
|
- Đội mũ khi ra nắng; đi giày dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
|
Mục tiêu 18: Trẻ tránh được một số nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở.
|
- Không được phép leo trèo, đùa nghịch, tới gần nơi nguy hiểm: bếp, sông suối...
|
Mục tiêu 19: Trẻ biết và tránh các hành động nguy hiểm.
|
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh.
|
II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
|
Mục tiêu 20: Trẻ biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng qua việc phối hợp các giác quan.
|
- Trẻ biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng qua việc phối hợp các giác quan.
|
Mục tiêu 21: Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.
|
- Nói tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể và cách giữ gìn, bảo vệ chúng.
|
Mục tiêu 22: Trẻ nói được tên, đặc điểm một số đồ dùng đồ chơi.
|
- Tên, đặc điểm nổi bật công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- Trẻ thay thế đồ chơi vào các trò chơi.
|
Mục tiêu 23: Trẻ biết được một số phương tiện gia thông quen thuộc.
|
- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của các loại phương tiện giao thông.
|
Mục tiêu 24: Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các loại cây, rau, hoa, quả quen thuộc.
|
- Tên và một vài đặc điểm nổi bật của các loại cây, rau, hoa, quả quen thuộc.
|
Mục tiêu 25 : Trẻ chỉ và lấy /cất được đúng đồ chơi có kích thước, hình dáng theo yêu cầu.
|
- Phân biệt kích thước của đồ vật: to- nhỏ.
|
Mục tiêu 26: Trẻ nhận biết được số lượng các đối tượng giống nhau.
|
- Nhận biết 1 đôi: giày, dép, vớ…
- Số lượng 1 và nhiều.
|
Mục tiêu 27: Trẻ nhận biết được vị trí trong không gian( trên, dưới, trước, sau so với bản thân trẻ).
|
- Vị trí trong không gian( trên, dưới, trước, sau so với bản thân trẻ).
|
Mục tiêu 28 : Trẻ chỉ và lấy /cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu.
|
- Nhận biết màu đỏ, màu xanh, màu vàng
|
Mục tiêu 29 : Trẻ nói được tên của bản thân, giới tính và những người gần gũi khi được hỏi.
|
- Tên, giới tính và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.
- Tên, công việc của người thân trong gia đình
- Tên cô giáo và quan sát công việc của cô hằng ngày.
|
III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
|
Mục tiêu 30: Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động.
|
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
|
Mục tiêu 31: Trẻ hiểu và trả lời được câu hỏi.
|
- Nghe hiểu và trả lời được các câu hỏi: Ở đâu? Tại sao? Thế nào?
|
Mục tiêu 32: Trẻ thích thú nghe các câu truyện ngắn, đơn giản và trả lời được các câu hỏi về tên truyện, nhân vật và hành động của các nhân vật.
|
- Nghe các câu truyện ngắn, đơn giản và trả lời được các câu hỏi về tên truyện, nhân vật và hành động của các nhân vật.
|
Mục tiêu 33: Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, đồng dao, hò vè, câu đố, bài hát đơn giản.
|
- Nghe các bài thơ, đồng dao, hò vè, câu đố, bài hát.
|
Mục tiêu 34: Trẻ phát âm rõ tiếng.
|
- Phát âm các âm khác nhau.
|
Mục tiêu 35: Trẻ nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.
|
- Sử dụng các từ chỉ đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp.
|
Mục tiêu 36: Trẻ biết sử dụng lời nói để hỏi các vấn đề quan tâm.
|
- Trả lời và đặt các câu hỏi về các vấn đề liên quan: Cái gì? Làm gì? Ở đâu? Thế nào? Tại sao?...
|
Mục tiêu 37: Trẻ sử dụng lời nói để bày tỏ nhu cầu của bản thân.
|
- Thực hiện nhu cầu mong muốn của bản thân.
|
Mục tiêu 38 : Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
|
- Đọc các đoạn thơ, bài thơ, ca dao, đồng dao ngắn có 3-4 tiếng
|
Mục tiêu 39 : Trẻ kể lại được một đoạn truyện
|
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần có sự gợi ý
|
Mục tiêu 40: Trẻ sử dụng lời nói to, đủ nghe, lễ phép để chào hỏi, trò chuyện.
|
- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn, nói to và dễ nghe.
|
Mục tiêu 41: Trẻ yêu thích với việc đọc sách
|
-Lắng nghe khi người lớn đọc sách
|
IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
|
Mục tiêu 42: Trẻ biết biểu lộ sự nhận thức về bản thân, giới tính
|
- Biết thể hiện điều mình thích, không thích.
- Phân biệt bạn trai, bạn gái, giới tính của bản thân
- Cách chăm sóc các bộ phận trên cơ thể
- Nhận biết một số nguy cơ hành vi xâm hại
|
Mục tiêu 43: Trẻ biết làm theo một số yêu cầu của người lớn.
|
-Thực hiện các yêu cầu đơn giản của người lớn.
|
Mục tiêu 44: Trẻ nhận biết và biểu hiện được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.
|
- Thể hiện một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, tức giận.
|
Mục tiêu 45: Trẻ nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi .
|
- Giao tiếp với những người xung quanh
|
Mục tiêu 46: Trẻ thực hiện chơi thân thiện cạnh trẻ khác.
|
- Giao tiếp với người xung quanh.
|
Mục tiêu 47: : Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ
|
- Sử dụng đồ chơi, đồ dùng qua hoạt động nhóm
|
Mục tiêu 48: Trẻ biểu lộ được sự thân thiện với một số con vật quen thuộc.
|
- Quan tâm đến các vật nuôi.
|
Mục tiêu 49: Trẻ thực hiện được sự một số hành vi văn hóa và giao tiếp.
|
- Thực hiện 1 số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”, chơi cạnh bạn, không cấu bạn.
|
Mục tiêu 50: Trẻ thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt
|
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định, tập thu dọn đồ chơi sau khi chơi xong.
|
Mục tiêu 51 : Trẻ thích nghe hát nghe nhạc với các giai điệu khác nhau
|
- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe các âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc : Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng.
|
Mục tiêu 52: Trẻ hát được và vận động đơn giản theo 1 bài hát quen thuộc.
|
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ
|
Mục tiêu 53 : trẻ biết thể hiện cảm xúc qua tô màu, nặn, xé, xếp hình, xem tranh.
|
- Di màu, nặn, xem tranh
|
- Mẫu giáo 3-4 tuổi
Mục tiêu giáo dục năm học
|
Nội dung giáo dục năm học
|
I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
|
1. Phát triển vận động
|
Mục tiêu 1: Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.
|
- Động tác hô hấp: hít vào thở ra
- Động tác tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên. Co và duỗi tay, bắt chéo hai tay trước ngực.
- Động tác lưng bụng: Cúi người về phía trước, Quay sang trái, sang phải, Nghiêng người sang trái, sang phải
- Động tác chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ.Co duỗi chân.
- Động tác bật: Bật tại chỗ, bật tách khép chân, bật tiến về phía trước.
|
Mục tiêu 2: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể, kiểm soát được khi thực hiện.vận động đi và chạy
|
- Đi kiễng gót liên tục 3m.
- Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát.
- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.
- Đi, chạy thay đổi tốc độ
|
Mục tiêu 3: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động bò, trườn
|
- Bò trong đường hẹp (3 x0,4m )
- Bò, trườn theo hướng thẳng.
- Bò chui qua cổng.
- Bò theo đường dích dắc qua các chướng ngại vật (3-4 điểm dích dắc).
- Trườn về phía trước.
|
Mục tiêu 4: Trẻ thực hiện được vận động bước lên xuống bục cao 30cm, vận động bật.
|
- Bước lên, xuống bục cao 30cm.
- Bật tại chỗ - Bật về phía trước.
- Bật xa 20-25cm.
|
Mục tiêu 5: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động lăn bóng bằng 2 tay; đập - bắt bóng bằng 2 tay, tung bắt bóng với cô, chuyền bóng sang hai bên.
|
- Lăn bóng cùng cô bằng 2 tay.
- Đập và bắt bóng (được 3 lần liền, bóng có đường kính bóng 18 cm).
- Tung bắt bóng với cô (được 3 lần liền khoảng cách 2.5m) ( Bóng có đường kính 18cm).
- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc, ngang.
|
Mục tiêu 6: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động ném.
|
- Ném xa bằng 1tay
- Ném trúng đích nằm ngang bằng 1tay đích xa 1,5m.
|
2. Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ.
|
Mục tiêu 7: Trẻ thực hiện được các vận động của ngón tay và bàn tay.
|
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, xoay tròn cổ tay, cuộn cổ tay.
|
Mục tiêu 8: Trẻ biết phối hợp các cử động của bàn tay, ngón tay thực hiện xếp chồng các khối.
|
- Xếp chồng 8 – 10 khối
|
Mục tiêu 9: Trẻ biết phối hợp các cử động của bàn tay, ngón tay thực hiện đan, xé, dán, kéo cắt theo hướng thẳng.
|
- Xé, dán giấy, đan tết, sử dụng kéo bút màu.
- Cắt theo hướng thẳng một đoạn 10 cm.
|
Mục tiêu 10: Trẻ biết cách cầm bút vẽ tô màu theo mẫu và tự do.
|
- Tô, vẽ nguệch ngoạc tự do trên giấy.
- Vẽ hình tròn theo mẫu.
|
Mục tiêu 11: Trẻ biết cách cài, cởi cúc áo.
|
- Tự cài, cởi cúc áo.
|
3. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
|
Mục tiêu 12: Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc, gọi tên một số món ăn hằng ngày. .
|
- Một số thực phẩm : Thịt, trứng, cá, tôm cua, sữa, rau, củ, quả...
- Gọi tên các món ăn quen thuộc như: Trứng luộc, cá kho, canh rau, súp, cháo thịt, bánh mì…khi ăn hoặc qua tranh ảnh.
|
Mục tiêu 13: Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
|
- Ăn hết khẩu phần các bữa ăn trong ngày và lợi ích của việc ăn uống đủ lượng và đủ chất.
|
Mục tiêu 14: Trẻ thực hiện một số việc đơn giản dưới sự giúp đỡ của người lớn.
|
- Cách lau mặt, rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, súc miệng
- Tháo tất, cởi, mặc quần áo với sự giúp đỡ của người lớn.
- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách và đúng ký hiệu.
|
Mục tiêu 15: Trẻ có được một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở.
|
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể đối với SK như vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi ra nắng, mặc áo ấm khi trời lạnh, Đi dép, đi giày khi đi học.
- Một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.
- Một số biểu hiện khi ốm như: Bị đau đầu, chảy máu, sốt, mệt...
- Nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. Vệ sinh môi trường đối với sức khỏe.
- Trang phục theo thời tiết, theo mùa.
- Uống nước đun sôi để nguội.
- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (Đau bụng, sâu răng…).
|
Mục tiêu 16: Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm, hành động nguy hiểm và những nơi không an toàn khi được nhắc nhở.
|
- Vật dụng nguy hiểm đến tính mạng như: bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng,...
- Những nơi như ao, hồ, bể nước, giếng, hố vôi...
- Một số trường hợp khẩn cấp và gọi ngươi giúp đỡ: té, ngã, có người lạ…
- Không chơi ở lòng đường, đi ra đường phải có người lớn đi cùng, cười đùa trong khi ăn uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt, không tự lấy thuốc uống, không theo người lạ, không nghịch vật sắc nhọn.
|
Mục tiêu 17: Trẻ thích chơi các trò chơi vận động, trò chơi dân gian.
|
- Tham gia vào các trò chơi vận động, trò chơi dân gian.
|
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
|
1. Khám phá khoa học
|
Mục tiêu 18: Trẻ gọi đúng tên các giác quan và chức năng của các giác quan đó.
|
- Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.
|
Mục tiêu 19: Trẻ nhận biết được đặc điểm nổi bật công dụng, chất liệu và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
|
- Đặc điểm nổi bật công dụng, chất liệu và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụn đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
- Cách phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu.
|
Mục tiêu 20: Trẻ biết tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông.
|
- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.
- Phân loại theo 1-2 dấu hiệu.
|
Mục tiêu 21: Trẻ biết được đặc điểm nổi bật, ích lợi và cách chăm sóc và bảo vệ một số loại cây hoa quả, động vật quen thuộc.
|
- Đặc điểm nổi bật, ích lợi của con vật cây, hoa, quả qen thuộc.
- Mối liên hệ đơn giản giữa cây, con vật với môi trường sống.
- Cách chăm sóc và bảo vệ cây., con vật.
|
Mục tiêu 22: Trẻ nhận biết đặc điểm của một số hiện tượng tự nhiên, tính chất, ích lợi của nước và cách bảo vệ nguồn nước.
|
- Một số hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày. Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối.
|
Mục tiêu 23: Trẻ nhận biết một số nguồn sáng, dấu hiệu ngày đêm.
|
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày
- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.
|
Mục tiêu 24: Trẻ nhận ra đặc điểm đặc trưng của nước, đất đá, cát sỏi, ích lợi của chúng.
|
- Đặc điểm tính chất của nước, đất, đá, cát sỏi và ích lợi của chúng đối với con người, con vật và cây cối.
|
2. Khám phá xã hội
|
Mục tiêu 25: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.
|
- Tên, tuổi, giới tính, sở thích của bản thân.
- Chức năng các bộ phận của cơ thể.
- Chăm sóc bản thân.
|
Mục tiêu 26: Trẻ nói được tên trường, lớp, cô giáo và các bạn trong trường mầm non và cộng đồng.
|
- Tên trường, lớp mẫu giáo, cô và các bạn.
- Các hoạt động của cô, của trẻ ở trường mầm non.
|
Mục tiêu 27: Trẻ nói được tên gọi, đặc điểm của một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp, trong sân trường và cách sử dụng bảo quản chúng.
|
- Tên, đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản đồ dùng, đồ chơi trong lớp, trong sân trường
- Mối quan hệ của trẻ trong trường mầm non, cộng đồng gần gũi.
|
Mục tiêu 28: Trẻ nói được tên, công việc của bố mẹ, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình và nhu cầu sinh hoạt trong gia đình trẻ.
|
- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình.
- Công việc của bố mẹ.
- Nhu cầu của gia đình.
|
Mục tiêu 29: Trẻ kể được tên một số nghề phổ biến ở địa phương và biết sản phẩm, ích lợi của các nghề và biết sản phẩm, ích lợi của các nghề.
|
- Tên gọi, công cụ lao động, sản phẩm và ích lợi của 1 số nghề phổ biến như: nghề bác sĩ, xây dựng, uốn tóc, dạy học, thợ may...
|
Mục tiêu 30: Trẻ kể được tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa phương, đặc điểm nổi bật của các ngày lễ hội.
|
- Tên gọi một vài danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử ở địa phương.
- Tên gọi một số ngày lễ hội của địa phương.
|
3. LQ một số biểu tượng sơ đẳng về toán
|
Mục tiêu 31: Trẻ biết đếm các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.
|
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.
- Đếm ngón tay để biểu thị số lượng trong phạm vi 5.
|
Mục tiêu 32: Trẻ biết tách gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng số trong phạm vi 5 thành 2 nhóm nhỏ.
|
- Tách, gộp và đếm 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm nhỏ.
|
Mục tiêu 33: Trẻ biết so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 2 bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
|
- So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 2 .
- Thêm bớt trong phạm vi 2
|
Mục tiêu 34: Trẻ biết xếp tương ứng 1-1.
|
- Xếp tương ứng 1-1.
|
Mục tiêu 35: Trẻ phân biệt được một và nhiều.
|
- Phân biệt một và nhiều.
|
Mục tiêu 36: Trẻ biết ghép đôi hai đối tương có liên quan.
|
- Ghép đôi.
|
Mục tiêu 37: Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được từ: cao hơn; thấp hơn; dài hơn - ngắn hơn, bằng nhau.
|
- So sánh 2 đối tượng về kích thước: Cao – thấp.
- So sánh 2 đối tượng về kích thước: Dài – ngắn.
|
Mục tiêu 38: Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được từ: rộng hơn –hẹp hơn ; to hơn – nhỏ hơn.
|
- So sánh 2 đối tượng về kích thước: Rộng – hẹp; to – nhỏ.
|
Mục tiêu 39: Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật
|
- Hình vuông, hình tròn, tam giác, chữ nhật. Nhận dạng các hình đó trong thực tế.
- Sử dụng các hình học để chắp ghép thành hình mới.
|
Mục tiêu 40: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản ( mẫu) và sao chép lại.
|
- Cách sắp xếp theo quy tắc đơn giản và sao chép lại.
- Xếp xen kẽ.
|
Mục tiêu 41: Trẻ sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.
|
- Phía trên - phía dưới.
- Trước- sau.
|
Mục tiêu 42: Trẻ phân biệt được tay phải – tay trái
|
- Tay phải - tay trái của bản thân.
|
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
|
1. Nghe
|
Mục tiêu 43: Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản.
|
- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản của người khác.
|
- Mục tiêu 44: Trẻ hiểu nghĩa của những từ khái quát, gần gũi chỉ về người, đồ vật.
|
- Các từ chỉ người, tên đồ vật trong gia đình như bố mẹ, ông bà, xoang nồi, chén bá, PTGTT, dụng cụ các nghề.
|
- Mục tiêu 45: Trẻ hiểu nghĩa của những từ khái quát, gần gũi chỉ về các hiện tượng, hành động.
|
- Các từ chỉ các hiện tượng gần gũi quen thuộc như ngày đêm, mưa nắng.
|
- Mục tiêu 46: Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.
|
- Các câu đơn, câu mở rộng
- Nội dung chuyện kể, chuyện đọc phù hợp
- Các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, câu truyện phù hợp độ tuổi, chủ điểm.
|
2. Nói
|
Mục tiêu 47: Trẻ nói rõ các tiếng. Trẻ biết nói đủ nghe, không nói lí nhí.
|
- Phát âm các tiếng của tiếng việt.
- Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai?, cái gì? ở đâu?, khi nào?...
- Kể lại sự việc đã diễn ra., nói với âm lượng đủ nghe.
- Sử dụng các từ : Vâng ạ, dạ, thưa… trong giao tiếp, sử dụng được câu đơn, câu ghép. biểu thị sự lễ phép giao tiếp với mọi người.
|
- Mục tiêu 48: Trẻ biết sử dụng các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.
|
- Cách bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng.
- Mô tả sự vật, tranh rảnh có sự giúp đỡ.
|
- Mục tiêu 49: Trẻ kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân.
|
- Những việc đã diễn ra như: Đi thăm ông bà, xem phim, đi chơi...
- Cách thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
|
Mục tiêu 50: Trẻ đọc thuộc một số bài thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.
|
Các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè trong chương trình.
|
- Mục tiêu 51: Trẻ kể lại truyện đơn giản đã được nghe có sự giúp đỡ của người lớn.
|
- Cách bắt chước giọng nói của các nhân vật trong truyện.
- Cách đóng vai theo lời dẫn chuyện của cô.
|
3. Làm quen với đọc viết
|
Mục tiêu 52: Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự mở sách xem tranh.
|
- Các loại sách khác nhau, cách giữ gìn sách.
- Tiếp xúc với chữ, sách truyện.
|
- Mục tiêu 53: Trẻ làm quen với cách đọc viết tiếng việt, xem tranh và goị tên các nhân vật.
|
- Cầm sách đúng chiều, hướng đọc, viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.
- Vẽ, “viết” nguệch ngoạc
- Gọi tên các nhân vật trong tranh minh họa.
|
- Mục tiêu 54: Trẻ biết một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống.
|
- Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ.
|
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
|
1. Thể hiện cảm xúc trước cái đẹp
|
- Mục tiêu 55: Trẻ cảm nhận và thể hiện được cảm xúc khi nghe hát, nghe nhạc, xem múa.
|
Cách bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc, các bài múa, các chương trình biểu diễn nghệ thuật.
|
- Mục tiêu 56: Trẻ cảm nhận vẻ đẹp nổi bật của tác phẩm tạo hình.
|
- Chỉ, sờ, ngắm, nhìn…
- Cảm nhận của mình về màu sắc, hình dáng, ... của các tác phẩm tạo hình.
|
2. Âm nhạc
|
- Mục tiêu 57: Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca bài hát quen thuộc.
|
- Các giai điệu, lời ca bài hát trong chương trình.
|
- Mục tiêu 58: Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc.
|
- Cách vận động minh họa theo ý thích khi hát, nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc, khi xem biểu diễn.
|
- Mục tiêu 59: Trẻ sử dụng được các loại nhạc cụ.
|
- Các loại nhạc cụ gõ đệm theo phách, nhịp.
|
3. Tạo hình
|
- Mục tiêu 60: Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản. Tô kín hình vẽ.
|
- Một số kỹ năng vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.
- Tô kín hình vẽ.
|
- Mục tiêu 61: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.
|
- Xé dải, xé vụn, cắt, dán ...để tạo ra sản phẩm đơn giản và theo ý thích.
|
- Mục tiêu 62: Trẻ biết nặn sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.
|
- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối .
|
Mục tiêu 63: Trẻ biết cách xếp chồng, xếp cạnh 1 khối hoặc 2 khối để tạo thành những cấu trúc đơn giản.
|
- Xếp chồng, xếp cạnh các khối để tạo thành những cấu trúc đơn giản theo ý thích.
|
- Mục tiêu 64: Trẻ biết đặc tên cho sản phẩm của mình và nhận xét sản phẩm tạo hình.
|
- Đặc tên cho sản phẩm của mình
- Nhận xét sản phẩm tạo hình theo gợi ý của cô hoặc theo khả năng.
|
V. LĨNH VỰC TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI
|
Mục tiêu 65: Trẻ thể hiện ý thức về bản thân, về giới tính.
|
- Tên, tuổi, giới tính, ý thức của bản thân.
- Nhận biết hành vi về giới tính nam, nữ
- Ứng xử khi gặp người lạ (ở trường, ở nhà và ở trên đường, khi ở nhà một mình
- Cách xử lý khi rơi vào tình huống nguy hiểm
- Trẻ sống đúng với giới tính của mình, sống chan hòa với người cùng giới, khác giới
|
- Mục tiêu 66: Trẻ thể hiện sự tự tin.
|
- Mạnh dạn tự tin trong các hoạt động sinh hoạt hằng ngày, tự tin khi trả lời câu hỏi, thực hiện công việc .
- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao như chia giấy vẽ, xếp đồ dùng, đồ chơi.
|
- Mục tiêu 67: Trẻ nhận ra cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận và Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận.
|
- Một số trạng thái cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói qua tranh ảnh.
- Biểu lộ trạng thái cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát vận động.
|
- Mục tiêu 68: Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ.
|
- Hình ảnh Bác Hồ qua bài thơ, câu chuyện, bài hát, xem tranh ảnh . Kính yêu Bác Hồ.
|
- Mục tiêu 69: Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp.
|
- Chào cô khi đến lớp, sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh đồ chơi.
|
Mục tiêu 70: Trẻ thực hiện được một số quy định ở gia đình.
|
- Vâng lời ông, bà, bố, mẹ, anh chị em và người thân.
- Xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng.
- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em.
|
Mục tiêu 71: Trẻ biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở. Trẻ biết chờ đến lượt.
|
Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi…)
- Chờ đến lượt không chen lấn xô đẩy nhau.
|
Mục tiêu 72: Trẻ chú ý khi nghe cô, bạn nói và cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm
|
Chú ý lắng nghe cô và các bạn nói, không nói leo trong giờ học.
- Chơi hòa đồng với bạn.
|
Mục tiêu 73: Trẻ biết một vài hành vi đúng – sai; tốt - xấu đối với môi trường có gợi ý. Trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường..
|
Hành vi đúng - sai; tốt - xấu đối với môi trường.
- Vứt rác vào thùng rác để đúng nơi quy định.
- Giữ gìn vệ sinh môi trường.
|
Mục tiêu 74: Trẻ biết tiết kiệm điện nước.
|
- Không nghịch nước, xả nước khi làm vệ sinh …
|
- Mục tiêu 75: Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây cối, con vật.
|
- Bảo vệ chăm sóc cây cối như tưới cây, nhặt lá vàng.
- Bảo vệ chăm sóc con vật như: Cho ăn, không chọc phá chúng.
|
- Mục tiêu 76: Trẻ biết biểu lộ tình cảm đối với mọi người. Trẻ có ý thức tôn trọng những người lao động và sản phẩm họ làm ra.
|
- Biểu lộ tình cảm đối với chú bộ đội.
- Tôn trọng những người lao động và sản phẩm họ làm ra.
|
- Mẫu giáo 4-5 tuổi
Mục tiêu giáo dục năm học
|
Nội dung giáo dục năm học
|
I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
|
1. Phát triển vận động
|
Mục tiêu 1: Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.
|
Hít vào thở ra. Tay: đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước. ngực, đưa lên cao. Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. Quay người sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. Chân: đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. Nhảy lên, đưa hai chân sang ngang; nhảy Lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau.
|
Mục tiêu 2: Trẻ giữ được thăng bằng khi thực hiện vận động
|
- Bước đi liên tục trên ghế thể dục
Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m)
- Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn
- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m
|
Mục tiêu 3: Trẻ kiểm soát được vận động: Đi/chạy thay đổi hướng đúng theo tín hiệu.
|
- Đi/chạy thay đổi hướng theo tín hiệu.
- Đi theo đường dích dắc
- Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m trong thời gian 10 giây
Chạy chậm 60-80m
|
Mục tiêu 4: Trẻ khéo léo trong thực hiện vận động bò
|
- Bò bằng bàn tay và bàn chân.
- Bò chui qua ống 1,2m x 0,6m.
- Bò dích dắt qua các chướng ngại vật
|
Mục tiêu 5: Trẻ khéo léo trong thực hiện vận động trườn, trèo
|
- Trườn theo hướng thẳng
- Trườn, trèo qua ghế.
- Trèo lên xuống 5 gióng thang .- Trèo qua ghế thể dục dài 1,5m x 30cm
|
Mục tiêu 6: Trẻ phối hợp được tay mắt trong các vận động tung, ném, bắt
|
- Ném trúng đích thẳng đứng (cao 1,2 m, xa 1,5m).
- Ném trúng đích ngang xa 2m
- Ném và bắt bóng bằng 2 tay
- Tung và bắt bóng với người đối diện.
- Tung, đập bắt bóng bằng 2 tay.
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân
|
Mục tiêu 7: Trẻ đi khéo léo bằng mép bàn chân, đi khụy gối, đi theo cách tiến, lùi nối nhau.
|
- Đi bằng mép bàn chân, đi khụy gối.
- Đi theo cách tiến, lùi nối nhau.
|
Mục tiêu 8: Trẻ thực hiện được các vận động bật, nhảy
|
- Bật liên tục qua 5 vòng.
- Bật liên tục về phía trước
- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô vẽ.
- Bật qua vật cản 10-15 cm
- Bật xa 35-40 cm
- Bật nhảy từ trên cao xuống 35-40 cm
- Nhảy lò cò 3m.
- Nhảy xuống từ độ cao 30-35cm
|
2. Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ.
|
Mục tiêu 9: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong hoạt động
|
- Xếp chồng các khối theo mẫu
- Lắp ráp, xâu , luồn, buộc dây.
- Cài, cởi cúc
|
Mục tiêu 10: Trẻ thực hiện cắt được theo đường thẳng. Xé dải, vòng cung
|
- Cắt được theo đường thẳng.
- Xé dải, vòng cung
|
Mục tiêu 11:Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay qua tô, vẽ. tô đồ theo nét, nặn.
|
Vẽ hình và tập tô, đồ chữ cái, chữ số.
Tô đồ theo nét. Vẽ , nắn
|
3. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
|
Mục tiêu 12: Trẻ thực hiện thói quen tốt trong ăn uống, sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống.
|
Thói quen trong ăn uống, sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống.( Mởi cô, bạn khi ăn; không đùa nghịch, làm đổ thức ăn, ăn nhiều loại thức ăn, không ăn quà vặt ngoài đường, không uống nước lã; sử dụng đồ dùng ăn uống.)
|
Mục tiêu 13: Trẻ thực hiện được một số quy định trong sinh hoạt
|
- Quy định khi đi vệ sinh, bỏ rác… văn minh.
- Rửa tay bằng xà phòng khi tay bẩn, sau khi đi vệ sinh
- Che miệng khi ho, hắt hơi.
- Tập luyện kỹ năng: đánh răng, lau mặt.
- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
- Những thói quen không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn.
|
Mục tiêu 14: Trẻ kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày, một số thực phẩm trong tháp dinh dưỡng.
|
- Tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
- Tên một số thực phẩm trong tháp dinh dưỡng.
|
Mục tiêu 15: Trẻ thực hiện được một số món ăn đơn giản qua hoạt động bé làm nội trợ.
|
Một số món ăn đơn giản qua hoạt động bé làm nội trợ.
|
Mục tiêu 16: Trẻ biết không nên sử dụng và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe
|
-. Một số thức ăn, đồ uống… có hại cho sức khỏe
- Không nên sử dụng và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe
|
Mục tiêu 17: Trẻ nhận ra và không chơi một số nơi, đồ vật có thể gây nguy hiểm. Trẻ không làm một số việc có thể gây nguy hiểm cho tính mạng.
|
- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm
- Một số việc có thể gây nguy hiểm cho tính mạng.
- Những nơi gây nguy hiểm và tránh xa.
- Những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm
|
Mục tiêu 18: Không đi theo, không nhận quà người lạ khi chưa được người thân cho phép. Trẻ biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm
|
- Người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. Ra khỏi nhà, khu vực trường lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo.
- Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người lớn giúp đỡ. ( cháy, có bạn rơi xuống nước, ngã chảy máu…)
|
Mục tiêu 19: Trẻ thực hiện những quy định về an toàn khi tham gia giao thông theo độ tuổi.
|
- Đi bộ trên vỉa hè,
- Đi sang đường phải có người lớn dắt
- Đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy.
|
Mục tiêu 20: Trẻ biết địa chỉ nơi ở số điện thoại gia đình, người than ki bị lạc. Trẻ biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp.
|
- Địa chỉ nơi ở số điện thoại gia đình, người than khi bị lạc.
- Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp.
|
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
|
1. Khám phá khoa học
|
Mục tiêu 21: Trẻ đặt các câu hỏi:ai, cái gì, ở đâu, khi nào, để làm gì?
|
Các câu hỏi:ai, cái gì, ở đâu, khi nào, để làm gì?
|
Mục tiêu 22: Trẻ gọi đúng tên nhóm cây cối , hoa, quả theo đặc điểm bên ngoài,
|
Đặc điểm, ích lợi và tác hại của cây, hoa, quả.
|
Mục tiêu 23: Trẻ có hiểu biết 1 số đặc điểm, tính chất của nước, đất, đá, cát, sỏi.
|
- Một vài đặc điểm, tính chất của nước, đất, đá, cát, sỏi.
- Ích lợi của nước, đất, đá, cát, sỏi với đời sống con người, con vật và cây.
|
Mục tiêu 24: Trẻ so sánh, phân loại sự khác nhau của 2-3 con vật, cây, hoa, quả.
|
Sự khác nhau, giống nhau và phân loại 2-3 con vật
Sự khác nhau của một 2-3 cây, hoa, quả
|
Mục tiêu 25: Trẻ nói được đặc điểm, ích lợi và tác hại của động vật.
|
Đặc điểm, ích lợi và tác hại của động vật.
|
Mục tiêu 26: Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.
|
Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con vật.Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.
|
Mục tiêu 27: Trẻ nói được đặc điểm, công dụng của 1 số PTGT, phân loại được 1 số PTGT theo 1-2 dấu hiệu
|
- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông
- Phân loại theo 2-3 dấu hiệu.
|
Mục tiêu 28: Trẻ kể được một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.
|
- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.
- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.
|
Mục tiêu 29: Trẻ quan sát, phán đoán được mối quan hệ đơn giản giữa cây cối và môi trường sống, chăm sóc, bảo vệ cây hoa , quả.
|
- Mối quan hệ đơn giản giữa cây cối và môi trường sống.
- Cách chăm sóc, bảo vệ cây hoa , quả.
|
Mục tiêu 30: Trẻ nói được công dụng và chất liệu, mối liên hệ đơn giản một số đồ dùng thông thường. phân loại được một số đồ dùng thông thường theo1-2 dấu hiệu
|
- Một số đồ dùng thông thường theo1-2 dấu hiệu
- Sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng và sự đa dạng của chúng.
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu.
|
Mục tiêu 31: Trẻ kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống và sự khác nhau của một số nghề.
|
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động của một số nghề
- Ý nghĩa một số nghề phổ biến tại nơi trẻ sống.
|
Mục tiêu 32: Trẻ nói được tên gọi các giác quan, bộ phận của cơ thể người.
|
Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.
|
Mục tiêu 33: Trẻ biết sự khác nhau giữa ngày và đêm.
|
Sự khác nhau giữa ngày và đêm,
|
Mục tiêu 34: Trẻ thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh
|
Công dụng của sự vật (tham gia cùng cô trồng cây, gieo hạt để thấy sự phát triển của cây, hiện tượng mưa) Đặt câu hỏi “Như thế nào ?”; “Tại sao ?”.
|
2. Khám phá xã hội
|
Mục tiêu 35: Trẻ kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống.
|
Các câu hỏi của người lớn về một số điểm vui chơi công cộng, công viên, trường học, nơi mua sắm
|
Mục tiêu 36: Trẻ nói đúng tên, đặc điểm, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của 1 số thành viên trong gia đình, các bạn trong lớp.
|
- Tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của 1 số thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.
- Tên gọi, đặc điểm bên ngoài của các bạn trong lớp
|
Mục tiêu 37: Trẻ nói địa chỉ gia đình mình khi được hỏi, trò chuyện
|
Địa chỉ nhà nơi gia đình ở.
|
Mục tiêu 38: Trẻ kể được tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những lễ hội.
|
Lễ hội trung thu, 2-9, 20-11, 22-12, Tết,8-3…. Và các hoạt động xung quanh.
|
Mục tiêu 39: Trẻ kể tên, đặc trưng của 1 số danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử… của quê hương đất nước.
|
Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.
|
Mục tiêu 40: Trẻ nói đúng tên, họ, ngày sinh, giới tính, sở thích, vị trí của bản thân.
|
Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình.
|
Mục tiêu 41: Trẻ nói được tên, công việc và điểm đặc biệt của cô giáo các bác trong trường mầm non.
|
- Đặc điểm nổi bật của trường, lớp MN;
- Công việc của các cô bác trong trường
|
3. LQ một số biểu tượng sơ đẳng về toán
|
Mục tiêu 42: Trẻ thực hiện đếm, tạo nhóm tương ứng, ghép thành cặp những đối tượng có liên quan.
|
Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
Ghép thành cặp những đối tượng có liên quan
|
Mục tiêu 43: Trẻ nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 5
|
Các chữ số từ 1 đến 5.Chọn thẻ chữ số tương ứng với số lượng đã được đếm
|
Mục tiêu 44: Trẻ biết thực hiện tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm bằng các cách khác nhau.
|
Tách một nhóm thành 2 nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau.
|
Mục tiêu 45: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và thực hiện sắp xếp theo qui tắc .
|
- Các quy tắc sắp xếp.
- Cách sắp xếp theo qui tắc .
|
Mục tiêu 46: Trẻ so sánh sự giống và khác nhau của các hình học.
|
- Tên gọi, đặc điểm của các hình học
- Sự giống và khác nhau của các hình học
|
Mục tiêu 47: Trẻ xác định được vị trí ( trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của trẻ và bạn khác .
|
Vị trí của đồ vật trước – phía sau, trên –dưới, phải trái) so với trẻ và bạn khác
|
Mục tiêu 48: Trẻ nhận biết được các buổi sáng, trưa , chiều, tối.
|
Nhận biết các buổi sáng, trưa , chiều, tối
|
Mục tiêu 49: Trẻ phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hằng ngày.
|
Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hằng ngày.
|
Mục tiêu 50: Trẻ biết chắp ghép các hình học để tạo thành hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.
|
Cách chắp ghép các hình học để tạo thành hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.
|
Mục tiêu 51: Trẻ biết được ý nghĩa của các con số trong cuộc sống, biển báo giao thông quen thuộc.
|
- Ý nghĩa của các con số trong cuộc sống.
- Tên gọi , ý nghĩa biển báo giao thông quen thuộc.
|
Mục tiêu 52: Trẻ thực hiện đo độ dài , dung tích 1 vật bằng 1 đơn vị đo.
|
-. Đo một vật bằng1 đơn vị đo
Đo dung tích 1 vật bằng1 đơn vị đo.
|
Mục tiêu 53: Trẻ thực hiện đo độ lớn, độ dài so sánh kết quả đo
|
Đo độ lớn, so sánh kết quả đo
Đo độ dài ,so sánh kết quả đo độ dài .
|
Mục tiêu 54: Trẻ biết tạo ra các hình hình học bằng các cách khác nhau.
|
Cách tạo ra các hình hình học bằng các cách khác nhau
|
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
|
1. Nghe
|
Mục tiêu 55: Trẻ nghe hiểu và thực hiện một số chỉ dẫn liên quan đến 2-3 yêu cầu.
|
Một số chỉ dẫn liên quan đến 2-3 yêu cầu.
|
Mục tiêu 56: Trẻ hiểu được một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi
|
Các từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi
|
Mục tiêu 57: Trẻ nghe, hiểu nội dung truyện, thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề.
|
Nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
Các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
|
2. Nói
|
Mục tiêu 58: Trẻ nói rõ ràng
|
Phát âm đúng, rõ ràng. Sử dụng lời nói dễ dàng, thoải mái, nói với âm lượng vừa đủ trong giao tiếp.
|
Mục tiêu 59: Trẻ sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.
|
Sử dụng danh từ, tính từ, động từ, từ biểu cảm trong câu nói phù hợp với tình huống giao tiếp.
|
Mục tiêu 60: Trẻ nghe và trả lời được câu hỏi, ý kiến của người đối thoại, bày tỏ nhu cầu, hiểu biết của bản thân.
|
- Cách nhận xét ý kiến của người đối thoại.
- Cách sử dụng lời nói để diễn tả cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân
|
Mục tiêu 61: Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…phù hợp với ngữ cảnh.
|
Các sự việc diễn ra với từ ngữ phù hợp.
|
Mục tiêu 62: Trẻ miêu tả lại sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái…của nhân vật, một sự việc, hiện tượng nào qua tranh ảnh
|
- Kể, nói, mô tả sau khi xem phim.
- Nội dung truyện đã nghe theo trình tự nhất định theo trí nhớ hoặc câu chuyện qua tranh
|
Mục tiêu 63: Trẻ biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện. Trẻ sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp
|
- Mạnh dạn, chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn, khởi xướng cuộc trò chuyện
- Nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.
|
Mục tiêu 64: Trẻ chú ý đến thái độ người tiếp xúc khi nói, nghe. Kể được sự việc có nhiều tình tiết, sự kiện mà mình đã tham gia
|
- Thái độ của người nghe giải thích khi nghe được nghe chưa hiểu
- Sự việc có nhiều tình tiết
- Mạnh dạn, chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn (khi gặp bạn mới, khách đến lớp).
|
Mục tiêu 65: Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao.
|
Các bài thơ, đồng dao, ca dao trong các chủ đề.
|
Mục tiêu 66: Trẻ kể lại được nội dung truyện theo tranh minh hoạ., tham gia đóng vai nhân vật trong truyện.
|
- Kể chuyện theo tranh.
- Đóng kịch
|
Mục tiêu 67: Trẻ chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp, điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp .
|
- Cách trả lời câu hỏi và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để người nói biết rằng mình đã hiểu hoặc chưa hiểu lời họ nói
- Giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp
|
Mục tiêu 68: Trẻ hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói, không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện.
|
- Cách dùng câu hỏi để hỏi lại khi không hiểu người khác nói, thể hiện qua cử chỉ, điệu bộ khi trẻ không hiểu lời nói của người khác.
- Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác. Giơ tay khi muốn nói.Tôn trọng người nói, đặt câu hỏi khi họ nói xong.
|
Mục tiêu 69: Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống. Trẻ không nói tục, chửi bậy.
|
- Một số từ dùng để chào hỏi, lễ phép.Sử dụng các từ như: “ xin phép”, “cảm ơn”,“ tạm biệt”, “ xin chào”… phù hợp với tình huống.
- Văn minh, lịch sự khi giao tiếp
|
Mục tiêu 70: Trẻ biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.
|
Kí hiệu, hình vẽ thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ của bản thân.Đọc” lại được những ý mình “viết” ra.
|
Mục tiêu 71: Trẻ biết trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh.
|
Các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh.
.
|
3. Làm quen với đọc viết
|
Mục tiêu 72: Trẻ nhận dạng được một số chữ cái tiếng việt. Trẻ tập tô, tập đồ theo các nét chữ.
|
- Một số chữ cái tiếng việt sách, truyện đã xem.
- Tập tô, tập đồ theo các nét chữ.
|
Mục tiêu 73: Trẻ phát âm các tiếng có chứa các âm khó.
|
Phát âm các tiếng có chứa các âm khó
|
Mục tiêu 74: Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách. Trẻ có một số hành vi như người đọc sách. Trẻ thể hiện sự thích thú đối với sách, phân biệt được phần mở đầu và phần kết thúc.
|
- Giữ gìn, bảo vệ sách.
- Cầm sách đúng chiều và biết cách lật trang (giở trang sách từ trái sang phải, giở từng trang ; đọc từ trên xuống dưới, đọc từ trái qua phải).
- Xem và đọc các loại sách khác nhau.
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
|
Mục tiêu 75: Trẻ nhận ra một số ký hiệu, biểu tượng thông thường trong cuộc sống.
|
Một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống.
( biển báo giao thông, nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, …)
|
Mục tiêu 76: Trẻ biết “đọc” theo truyện tranh đã vẽ. Kể chuyện theo tranh minh hoạ
|
Đọc” truyện qua các tranh vẽ
Kể chuyện theo tranh minh hoạ
|
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
|
1. Thể hiện cảm xúc trước cái đẹp
|
Mục tiêu 77: Trẻ nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình. Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp.
|
Y tưởng tạo hình của mình. Cách thể hiện thích thú trước cái đẹp và nhận ra cái đẹp.
|
Mục tiêu 78: Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình của mình.
|
Đặt tên cho sản phẩm tạo hình của mình.
|
Mục tiêu 79: Trẻ thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình
|
Một số công việc theo cách riêng của mình
|
Mục tiêu 80: Trẻ thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau
|
Các hình thức để tạo ra âm thanh, vận độngtheo các bản nhạc, bài hát yêu thích.
|
2. Âm nhạc
|
Mục tiêu 81: Trẻ biết lắng nghe các thể loại âm nhạc, nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.
|
Các thể loại âm nhạc qua hoạt động nghe nhạc
Các sắc thái ( vui buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc
|
Mục tiêu 82: Trẻ hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.
|
Giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.
|
Mục tiêu 83: Trẻ thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
|
Thể nét mặt, động tác vận động phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc.
|
Mục tiêu 84: Trẻ gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
|
Các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu.
|
Mục tiêu 85: Trẻ vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc, bài hát
|
Cách vận động theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc.
|
Mục tiêu 86: Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhày, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc;
|
Các bài hát, giai điệu, bản nhạc.
|
Mục tiêu 87: Trẻ vận động, nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức.
|
Vỗ tay theo các loại tiết tấu , múa.
|
3. Tạo hình
|
Mục tiêu 88: Trẻ thực hiện tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ
|
Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ
|
Mục tiêu 89: Trẻ thực hiện cắt theo đường viền thẳng và cong các hình đơn giản
|
Cắt theo đường viền thẳng và cong các hình đơn giản
|
Mục tiêu 90: Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, bố cục cân đối bằng kỹ năng vẽ.
|
Các sản phẩm tạo hình về màu sắc, bố cục cân đối bằng kỹ năng vẽ.
|
Mục tiêu 91: Trẻ thực hiện tạo ra được bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối bằng kỹ năng cắt, xé dán.
|
Tạo ra được bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối bằng kỹ năng cắt, xé dán
|
Mục tiêu 92: Trẻ dán được các hình đã cắt theo mẫu và theo ý thích.
|
Dán các hình đã cắt theo mẫu và theo ý thích.
|
Mục tiêu 93: Trẻ biết phối hợp sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản
|
Cách lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệutạo hình trong thiên nhiên, phế liệuđể tạo ra các sản phẩm theo ý thích.
|
Mục tiêu 94: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ, cắt, xé dán , nặn, xếp hình để tạo thành bức tranh hoặc sản phẩm có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối
|
Các kỹ năng vẽ, cắt, xé dán , nặn, xếp hình
Đặt tên cho sản phẩm của mình.
|
V. LĨNH VỰC TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI
|
Mục tiêu 95: Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân
|
- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân
- Nhận biết hành vi về giới tính nam, nữ
- Phẩm chất, năng lực, hành vi về giới
- Ứng xử khi gặp người lạ (ở trường, ở nhà và ở trên đường), khi ở nhà một mình
- Cách xử lý khi rơi vào tình huống nguy hiểm
|
Mục tiêu 96: Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân.
|
Mạnh dạn, tự tin nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn trò chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân.
|
Mục tiêu 97: Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân
|
Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cách rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè e ngại.
Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến.
|
Mục tiêu 98: Trẻ biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc. Cố gắng thực hiện công việc đến cùng
|
- Tỏ ra phấn khởi, ngắm nghía hoặc nâng niu, vuốt ve. Khoe, kể về sản phẩm của mình với người khác.
- Thực hiện công việc được giao( trực nhật, xếp dọn đồ chơi )
- Hoàn thành nhiệm vụ.
|
Mục tiêu 99: Trẻ chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày. Trẻ biết trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.
|
- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động, nhắc các bạn cùng tham gia.
- Chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.
- Cách khởi sướng cuộc trò chuyện
|
Mục tiêu 100: Trẻ nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác
|
Các trạng thái vui buồn, sợ hãi, tức gian, ngạc nhiên, xấu hổ….qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc.
|
Mục tiêu 101: Trẻ bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ nét mặt và thể hiện được cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
|
Những trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, tức giận, … phù hợp với các tình huống qua lời nói, cử chỉ, nét mặt.
Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh
|
Mục tiêu 102: Trẻ thích, thưc hiện chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc.
|
Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.
|
Mục tiêu 103: Trẻ chăm chú, thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện.
|
Các bài thơ, đồng dạo, ca dao, tục ngữ, các câu chuyện
|
Mục tiêu 104: Trẻ biết thể hiện sự an uỉ và chia sẻ với người thân và bạn bè, kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.
|
- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học.
- Hành vi “đúng-sai”, “tốt-xấu”
|
Mục tiêu 105: Trẻ biết lắng nghe ý kiến, của người khác. Trẻ biết trao đổi , thoả thuận với bạn bè cùng thực hiện hoạt động.
|
- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự.
-. Trao đổi , thoả thuận với bạn bè cùng thực hiện hoạt động.
|
Mục tiêu 106: Trẻ chủ động giao tiếp, biết quan tâm giúp đỡ bạn. Trẻ thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với người thân, bạn bè.
|
- Quan tâm đến người thân trong gia đình
- Vị trí của trẻ trong gia đình,
- Nhìn vào người khác khi họ đang nói. Không cắt ngang lời khi người khác đáng nói.
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. Thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm.
- Quan tâm, chia sẻ, gúp đỡ bạn.
|
Mục tiêu 107: Trẻ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác, cố gắng thực hiện công việc đến cùng. Trẻ biết chờ đến lượt, hợp tác khi tham gia vào các hoạt động.
|
- Chia sẽ công việc cùng bạn.
- Thực hiện công việc đến cùng.
- Tôn trọng, hợp tác với bạn bè trong nhóm chơi.Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
|
Mục tiêu 108: Trẻ nhận ra và tìm cách giải quyết mâu thuẩn khi xảy ra. Trẻ biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết.
|
- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.Tìm cách giải quyết mâu thuẫn.
- Cách gọi người lớn, bạn giúp khi cần: bị dơ, té, bị đau, mệt, ốm ...Biết cách trình bày để người khác giúp đỡ
|
Mục tiêu 109: Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn.
|
Các quy tắc trong sinh hoạt hằng ngày: Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn không đợi nhắc nhở, xin lỗi hành vi không phù hợp,
Nói lời cảm ơn khi được người khác giúp đỡ & nhận quà.
|
Mục tiêu 110: Trẻ nhận xét một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường. Trẻ thực hiện hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hằng ngày.
|
- Hành vi đúng/sai của mọi người trong ứng xử với môi trường. Nhận ra ảnh hưởng của hành vi đúng hoặc sai đối với môi trường sống
- Giữ gìn vệ sinh môi trường. Bỏ rác đúng nơi quy định.
|
Mục tiêu 111: Trẻ nói được khả năng và sở thích của bản thân. Trẻ nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến khác người khác .
|
- Khả năng và sở thích của bạn bè, người thân.
- Việc làm của mìnhcó ảnh hưởng đến khác người khác
|
Mục tiêu 112: Trẻ biết quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.
|
Nhận ra và có ý kiến về sự công bằng giữa các bạn.
|
Mục tiêu 113: Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi .
|
Các cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc.
|
Mục tiêu 114: Trẻ thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua đọc thơ, hát , cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.
|
Yêu kính Bác Hồ. Hát, múa , đọc thơ, nghe kể chuyện về Bác Hồ.
|
Mục tiêu 115: Trẻ biết giữ gìnvệ sinh môi trường, có ý thức và thực hành tiết kiệm trong sinh hoạt(điện, nước)
|
- Không bẻ cành, hái hoa.
- Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.
- Tiết kiệm điện, nước.
|
- Mẫu giáo 5-6 tuổi
Mục tiêu giáo dục năm học
|
Nội dung giáo dục năm học
|
I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
|
1. Phát triển vận động
|
Mục tiêu 1: Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.
|
Hít vào thở ra. Tay: đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên(kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước. ngực, đưa lên cao. Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. Quay người sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. Chân: đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. Nhảy lên, đưa hai chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau.
|
Mục tiêu 2: Trẻ thực hiện được các vận vận động đi
|
Đi lên xuống ván dốc một đầu kê cao.
Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m).
Đi nối bàn chân tiến, lùi.
Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy gối.
Đi thay đổi tốc độ, hướng dích dắt theo hiệu lệnh.
Đi trên dây (dây dặt trên sàn)
|
Mục tiêu 3: Trẻ thực hiện được các vận vận động chạy
|
Chạy thay đổi tốc độ, hướng dích dắt theo hiệu lệnh.
Chạy 18m trong khoảng thời gian 5 – 7 giây.
Chạy chậm 150 m.
|
Mục tiêu 4: Trẻ thực hiện được các vận vận động bò
|
Bò chui qua ống dài 1,5 mx 0,6 m.
Bò bằng bàn tay và bàn chân 4 – 5 m.
Bò dích dắc qua 7 điểm.
|
Mục tiêu 5: Trẻ thực hiện được các vận vận động trườn
|
Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
Trườn về phía trước
|
Mục tiêu 6: Trẻ thực hiện được các vận vận động trèo
|
Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
Trèo lên xuống 7 gióng thang.
|
Mục tiêu 7: Trẻ thực hiện được các vận vận động tung
|
Tung bóng lên cao và bắt.
Tung, đập bắt bóng tại chỗ.
|
Mục tiêu 8: Trẻ thực hiện được các vận vận động bắt
|
Bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m.
Tung bóng lên cao và bắt.
Tung, đập bắt bóng tại chỗ.
|
Mục tiêu 9: Trẻ thực hiện được các vận động ném
|
Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay, 2 tay.
Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1 tay, 2 tay.
Ném xa bằng 1 tay, Ném xa bằng 2 tay.
Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m.
|
Mục tiêu 10: Trẻ thực hiện được các vận vận động bật
|
Bật xa 50 cm
Bật qua vật cản 15 – 20 cm.
Bật liên tục qua 5 – 6 vòng.
Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.
Bật nhảy từ trên cao xuống 45 cm.
|
Mục tiêu 11: Trẻ thực hiện được các vận vận động nhảy.
|
Nhảy lò cò trên một chân.
Nhảy lò cò 5 m.
|
2. Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ.
|
Mục tiêu 12: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong hoạt động xếp chồng
|
Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu.
|
Mục tiêu 13: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong hoạt động xé, cắt
|
Cắt theo đường viền của hình vẽ.
Xé cắt đường vòng cung.
|
Mục tiêu 14: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong hoạt động vẽ, tô, đồ
|
Vẽ hình và sao chép chữ cái, chữ số.
Tô đồ theo nét.
|
Mục tiêu 15: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong hoạt động lắp ráp. Xâu , luồn, buộc, Cài, cởi cúc
|
Bẻ , nắn.
Lắp ráp. Xâu , luồn, buộc dây,
Cài, cởi cúc
|
Mục tiêu 16: Trẻ tích cực tham gia các trò chơi vận động, trò chơi dân gian
|
Các trò chơi vận động, trò chơi dân gian
|
3. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
|
Mục tiêu 17: Trẻ thực hiện thói quen tốt trong ăn uống, sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.
|
Mởi cô, bạn khi ăn; không đùa nghịch, làm đổ thức ăn, ăn nhiều loại thức ăn, không ăn quà vặt ngoài đường, không uống nước lã; sử dụng đồ dùng ăn uống.
|
Mục tiêu 18: Trẻ thực hiện quy định khi đi vệ sinh, bỏ rác… văn minh.
|
Đi vệ sinh đúng nơi quy định, đi xong dội/ giật nước cho sạch.
Bỏ rác đúng nơi quy định, không nhổ bậy ra lớp.
Rửa tay đúng thao tác bằng xà phòng khi tay bẩn, sau khi đi vệ sinh.
|
Mục tiêu 19: Trẻ tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút
|
Tham gia tích cực hoạt động học trong khoảng thời gian 30 phút mỗi ngày.
|
Mục tiêu 20: Trẻ thực hiện được một số kỹ năng vệ sinh cá nhân, phục vụ trong sinh hoạt
|
Tập luyện kỹ năng: đánh răng, lau mặt.
Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và bỏ vào nơi quy định.
Đầu tóc, quần áo gọn gàng
Che miệng khi ho, hắt hơi.
Sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách
|
Mục tiêu 21: Trẻ kể được tên một số thực phẩm thuộc từng nhóm thực phẩm, thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
|
Các bữa ăn trong ngày ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.; tên một số món ăn hàng ngày.
Một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm.
Một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống.
|
Mục tiêu 22: Trẻ biết không nên sử dụng và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe
|
Một số nhận biết thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe..
Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì...)
Không tự ý uống thuốc.
|
Mục tiêu 23: Trẻ nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm.
|
Một số đồ dùng vật dụng có thể gậy nguy hiểm: bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng, vật sắc, nhọn.
Một số việc có thể gây nguy hiểm cho tính mạng: sự không an toàn khi cười đùa khi ăn, uống .
Khi ăn các loại quả có thể bị hóc, sặc.
|
Mục tiêu 24: Trẻ thực hiện những thói quen tốt, hành động khi có dấu hiệu ốm.
|
Vệ sinh răng miệng, ra nắng đội mũ; đi tất mặc áo ấm khi trời lạnh;. nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.
|
Mục tiêu 25: Không đi theo, không nhận quà người lạ khi chưa được người thân cho phép,
|
Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. Ra khỏi nhà, khu vực trường lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo.
Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người lớn giúp đỡ. ( cháy, có bạn rơi xuống nước, ngã chảy máu…)
|
Mục tiêu 26: Trẻ biết hút thuốc lá có hại và không lại gần người đang hút
|
Một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi phải khói thuốc lá.Thể hiện thái độ không đồng tình với người hút thuốc lá bằng lời nói hoặc hành động.
|
Mục tiêu 27: Trẻ biết thực hiện những quy định về an toàn tính mạng, tránh tai nạn, bắt cóc.
|
Không tự ý đi chơi.
Không leo trèo cây, ban công, tường rào…
Tên địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân, khi bị lạc hỏi gọi người giúp đỡ.
|
Mục tiêu 28: Trẻ thực hiện những quy định về an toàn khi tham gia giao thông theo độ tuổi.
|
Đi bộ trên vỉa hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy.
|
Mục tiêu 29: Trẻ thực hiện trang phục phù hợp với thời tiết
|
Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết
Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
|
Mục tiêu 30: Trẻ nhận ra và không chơi một nơi mất vệ sinh, nguy hiểm
|
Những nơi mất vệ sinh, không an toàn ảnh hưởng tới sức khỏe.
|
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
|
1. Khám phá khoa học
|
Mục tiêu 31: Trẻ gọi đúng tên nhóm cây cối , hoa, quả theo đặc điểm chung. Trẻ so sánh , phân loại sự khác nhau của một nhóm cây, hoa, quả.
|
Đặc điểm, ích lợi và tác hại của cây, hoa, quả.
Sự khác nhau, giống nhau và phân loại một số cây, hoa, quả.
|
Mục tiêu 32: Trẻ có hiểu biết và diễn đạt hiểu biết về đất, đá, cát, sỏi.
|
Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.
|
Mục tiêu 33: Trẻ biết đặc điểm, ích lợi và tác hại của động vật.so sánh, phân loại sự khác nhau của một nhóm con vật.
|
So sánh sự khác nhau, giống nhau và phân loại một số con vật.
Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật.
|
Mục tiêu 34: Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.
|
Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con vật.Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.
|
Mục tiêu 35: Trẻ nói được về các PTGT.
|
Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2-3 dấu hiệu.
|
Mục tiêu 36: Trẻ kể được tên và một số đặc điểm nổi bật của các nguồn nước, biết đặc điểm, tính chất, ích lợi của nước đối với cuộc sống.
|
Các nguồn nước trong môi trường sống. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.
Một số đặc điểm, tính chất của nước.Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
|
Mục tiêu 37: Trẻ kể được một số hiện tượng, sự thay đổi, đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống
|
Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.
Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.
|
Mục tiêu 38: Trẻ diễn đạt được sự khác nhau giữa ngày và đếm qua các hoạt động sinh hoạt của con người
|
Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.
|
Mục tiêu 39: Trẻ dự đoán đúng một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.
|
Các mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống. Các hiện tượng, dự đoán của mình có thể xảy ra tiếp theo.
|
Mục tiêu 40: Trẻ nói được công dụng và chất liệu, mối liên hệ đơn giản một số đồ dùng thông thường, phân loại được một số đồ dùng theo chất liệu và công dụng.
|
Đặc điểm chung, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
Sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng và sự đa dạng của chúng. Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu.
|
Mục tiêu 41: Trẻ nói được tên gọi các giác quan, bộ phận của cơ thể người.
|
Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.
|
Mục tiêu 42: Trẻ biết đặt câu hỏi
|
Thích đặt câu hỏi “Cái gì đây ?”; “Để làm gì ?”; “Như thế nào ?”; “Tại sao ?
|
Mục tiêu 43: Trẻ thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh
|
Thử công dụng của sự vật (tham gia cùng cô trồng cây, gieo hạt để thấy sự phát triển của cây, hiện tượng mưa)Đặt câu hỏi “Như thế nào ?”; “Tại sao ?”.
|
2. Khám phá xã hội
|
Mục tiêu 44: Trẻ kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống
|
Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa một số nghề phổ biến tại nơi trẻ sống.
|
Mục tiêu 45: Trẻ kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống
|
Một số điểm vui chơi công cộng, công viên, trường học, nơi mua sắm.
|
Mục tiêu 46: Trẻ kể được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề.
|
Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa một số nghề phổ biến.
|
Mục tiêu 47: Trẻ giải thích được mối quan hệ nguyên nhân – kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày
|
Phát hiện ra nguyên nhân của 1 hiện tượng đơn giản. Dự báo được kết quả của 1 hành động nào đó nhờ suy luận, giải thích bằng mẫu câu “Tại vì... nên...”.
|
Mục tiêu 48: Trẻ nói đúng tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.
|
Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình; nhu cầu gia đình; địa chỉ gia đình.
|
Mục tiêu 49 Trẻ nói được họ tên, đặc điểm của các bạn trong lớp.
|
Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.
|
Mục tiêu 50: Trẻ nói địa chỉ gia đình mình khi được hỏi, trò chuyện
|
Địa chỉ nhà nơi gia đình ở.
|
Mục tiêu 51: Trẻ kể được tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những lễ hội.
|
Lễ hội trung thu, 2-9, 20-11, 22-12, Tết,8-3…. và các hoạt động xung quanh.
|
Mục tiêu 52: Trẻ kể tên, đặc trưng của danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử… của quê hương đất nước.
|
Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.
|
Mục tiêu 53: Trẻ nói đúng tên, họ, ngày sinh, giới tính, sở thích, vị trí của bản thân.
|
Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình.
|
Mục tiêu 54 : Trẻ nói được tên, công việc và điểm đặc biệt của cô giáo các bác trong trường khi được hỏi, trò chuyện.
|
Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp MN; công việc của các cô bác trong trường.
|
3. LQ một số biểu tượng sơ đẳng về toán
|
Mục tiêu 55: Trẻ thực hiện đếm, tạo nhóm tương ứng.
|
Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
|
Mục tiêu 56: Trẻ nhận ra, lấy đúng các chữ số, số lượng trong phạm vi 10.
|
Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.
Đọc được các chữ số từ 1 đến 9 và chữ số 0. Chọn thẻ chữ số tương ứng với số lượng đã được đếm.
|
Mục tiêu 57: Trẻ biết thực hiện thành thạo tách, gộp trong phạm vi đang học và mô tả bằng lời kết quả thực hiện được.
|
Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn bằng các cách khác nhau.
Gộp các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm.
|
Mục tiêu 58: Trẻ so sánh được số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.
|
So sánh về số lượng của 3 nhóm trong phạm vi 10.
|
Mục tiêu 59: Trẻ xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác
|
Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau, phía trên – phía dưới, phía phải – phía trái) so với bạn khác, so với một vật nào đó làm chuẩn.
|
Mục tiêu 60: Trẻ xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với 1 người được đứng đối diện với bản thân
|
Xác định vị trí không gian của 1 vật so với 1 người được đứng đối diện với bản thân
|
Mục tiêu 61: Trẻ gọi đúng tên các ngày trong tuần, các ngày nghỉ, ngày đến lớp trong tuần theo thứ tự
|
Các ngày trong tuần, Các thứ trong tuần, các ngày nghỉ, ngày đến lớp
|
Mục tiêu 62: Trẻ biết mùa trong năm theo thứ tự
|
Các mùa trong năm theo thứ tự.
|
Mục tiêu 63: Trẻ phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hằng ngày
|
Các sự kiện hằng ngày, hôm qua, hôm nay, ngày mai
|
Mục tiêu 64: Trẻ biết được ý nghĩa của các con số trong cuộc sống.
|
Các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày
|
Mục tiêu 65: Trẻ nói được ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hồ
|
Các ngày trong tuần theo thứ tự trên lốc lịch. Các giờ chẳn trên đồng hồ
|
Mục tiêu 66:Trẻ thực hiện đo độ dài, so sánh, diễn đạt kết quả đo.
|
Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
|
Mục tiêu 67: Trẻ biết loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại
|
Sự khác biệt của một đối tượng không cùng nhóm với những đối tượng còn lại.
|
Mục tiêu 68: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc
|
So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp.
|
Mục tiêu 69: Trẻ thực hiện sắp xếp theo qui tắc bất kỳ
|
Sắp xếp theo qui tắc. Tạo ra quy tắc sắp xếp.
|
Mục tiêu 70: Trẻ thực hiện đo dung tích ,so sánh, diễn đạt kết quả đo.
|
Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
|
Mục tiêu 71: Trẻ biết thực hiện đo độ dài ,so sánh kết quả đo độ dài với nhiều đơn vị đo
|
Đo một vật bằng nhiều đơn vị đo,
|
Mục tiêu 72: Trẻ gọi tên, chỉ ra điểm giống, khác nhau giữa các khối
|
Các khối (cầu, trụ, vuông, chữ nhật) có trong tự nhiên .
|
Mục tiêu 73: Trẻ biết tạo ra các hình hình học bằng các cách khác nhau.
|
Chắp ghép hình mới từ nhiều hình hình học. Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.
|
Mục tiêu 74: Trẻ biết ghép đôi những đồ vật xung quanh có mối liên hệ.
|
Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan
|
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
|
1. Nghe
|
Mục tiêu 75: Trẻ nghe hiểu và thực hiện một số chỉ dẫn liên quan đến 2 - 3 hành động.
|
Hiểu và làm theo 2, 3 yêu cầu liên tiếp.
|
Mục tiêu 76: Trẻ hiểu được một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi
|
Hiểu các từ khái quát, trái nghĩa.
|
Mục tiêu 77: Trẻ nghe, hiểu nội dung truyện, thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề.
|
Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
|
Mục tiêu 78: Trẻ sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày
|
Cách sử dụng danh từ, tính từ, động từ, từ biểu cảm trong câu nói phù hợp với tình huống giao tiếp.
|
Mục tiêu 79: Trẻ chăm chú lắng nghe người khác bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp.
|
Lắng nghe người khác nóii bằng cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để người nói biết rằng mình đã hiểu hoặc chưa hiểu lời họ nói.
|
2. Nói
|
Mục tiêu 80: Trẻ nghe và trả lời được câu hỏi, ý kiến của người đối thoại, nói rõ ràng.
|
Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.
Cách phát âm đúng, rõ ràng. Sử dụng lời nói dễ dàng, thoải mái, nói với âm lượng vừa đủ trong giao tiếp.
|
Mục tiêu 81: Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…phù hợp với ngữ cảnh.
|
Cách nói, kể sự việc diễn ra với từ ngữ với ngữ cảnh.
|
Mục tiêu 82: Trẻ miêu tả lại sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái…của nhân vật, sự việc, hiện tượng nào đó rõ ràng để người khác hiểu được
|
Kể, nói, mô tả sau khi xem phim.
Cách kể về một sự việc, hiện tượng nào đó rõ ràng, mạch lạc theo trình tự logic để người khác hiểu được.
Kể chuyện theo chủ đề.
|
Mục tiêu 83: Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp, lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.
|
Sử dụng lời nói để diễn tả cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.
Nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.
|
Mục tiêu 84: Trẻ biết bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ, kinh nghiệm của bản thân trong giao tiếp, thái độ người tiếp xúc khi nói, nghe.
|
Cách kết hợp các cử chỉ của cơ thể để diễn đạt một cách phù hợp các ý tưởng, suy nghĩ trong giao tiếp.
Chú ý thái độ của người nghe giải thích khi nghe được nghe chưa hiểu
|
Mục tiêu 85: Trẻ biết sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.
|
Trẻ trao đổi, chỉ dẫn bạn bè theo cách của trẻ để các bạn hiểu và cùng nhau hợp tác trong quá trình hoạt động.
|
Mục tiêu 86: Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao.
|
Các bài thơ, đồng dao, ca dao trong các chủ đề.
|
Mục tiêu 87: Trẻ tham gia đóng vai nhân vật trong truyện.
|
Đóng kịch
|
Mục tiêu 88: Trẻ kể lại được nội dung truyện đã nghe theo trình tự nhất định.
|
Kể nội dung truyện đã nghe theo trình tự nhất định theo trí nhớ hoặc câu chuyện qua trranh đã được cô kể. Lời kể rõ ràng, thể hiện được cảm xúc qua lời kể, cử chỉ, nét mặt.
|
Mục tiêu 89: Trẻ biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện, biết kể lại sự kiện mà mình đã tham gia.
|
Mạnh dạn, chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn (khi gặp bạn mới, khách đến lớp).
Kể theo sự kiện (ngày hội đến trường của Bé; Vui hội trung thu; 20/11; 22/12; Tết nguyên đán; Bác sĩ; 8/3; Bác Hồ, Di tích lịch sử, tham quan…..)
|
Mục tiêu 90: Trẻ biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện , duy trì và phát triển cuộc trò chuyện
|
Bắt chuyện với bạn bè hoặc người lớn bằng nhiều cách khác nhau.Cuộc trò chuyện được duy trì và phát triển.
|
Mục tiêu 91: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp, không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện. Trẻ không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện.
|
Giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.
Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác.Giơ tay khi muốn nói. Tôn trọng người nói bằng việc lắng nghe hoặc đặt câu hỏi khi họ nói xong.
|
Mục tiêu 92: Trẻ biết đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp., khi nghe người khác nói
|
Trả lời câu hỏi và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để người nói biết rằng mình đã hiểu hoặc chưa hiểu lời họ nói.
|
Mục tiêu 93: Trẻ hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói.
|
Trẻ chủ động dùng câu hỏi để hỏi lại khi không hiểu người khác nói.
Hoặc thể hiện qua cử chỉ, điệu bộ khi trẻ không hiểu lời nói của người khác.
|
Mục tiêu 94: Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống, không nói tục, chửi bậy.
|
Cách sử dụng một số từ dùng để chào hỏi, lễ phép.Sử dụng các từ như: “ xin phép”, “cảm ơn”,“ tạm biệt”, “ xin chào”… phù hợp với tình huống.
Văn minh, lịch sự khi giao tiếp
|
Mục tiêu 95: Trẻ biết kế lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác
|
Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện trong nội dung truyện.
|
3. Làm quen với đọc viết
|
Mục tiêu 96: Trẻ thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.
|
Tìm kiếm những chữ đã biết ở sách, truyện, bảng hiệu, nhà hàng, … để “đọc”.
|
Mục tiêu 97: Trẻ thể hiện sự thích thú đối với sách, nhận ra tên sách, truyện đã từng xem, có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.
|
Xem và đọc các loại sách khác nhau.
Nhận ra tên những cuốn sách, truyện đã xem.
Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
Giữ gìn, bảo vệ sách.
|
Mục tiêu 98: Trẻ biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.
|
Một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống ( biển báo giao thông, nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, …)
|
Mục tiêu 99: Trẻ có một số hành vi như người đọc sách, “đọc” theo truyện tranh đã biết..
|
Cầm sách đúng chiều, cách lật trang (giở trang sách từ trái sang phải, giở từng trang ; đọc từ trên xuống dưới, đọc từ trái qua phải).
“Đọc” truyện qua các tranh vẽ.
|
Mục tiêu 100: Trẻ biết kể chuyện theo tranh
|
Sắp xếp theo trình tự 1 bộ tranh liên hoàn (khoảng 4 – 5 tranh) có nội dung rõ ràng gần gũi và phù hợp với trẻ.
|
Mục tiêu 101: Trẻ biết chữ viết có thể đọc thay cho lời nói.
|
Hiểu chữ viết có một ý nghĩa nào đó, con người sử dụng chữ viết với các mục đích khác nhau. (Ví dụ: viết thư, viết thiếp..)
|
Mục tiêu 102: Trẻ biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.
|
Cách dùng kí hiệu, hình vẽ thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ của bản thân. Đọc” lại được những ý mình “viết” ra.
|
Mục tiêu 103: Trẻ bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái
|
Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình..
|
Mục tiêu 104: Trẻ biết viết tên bản thân theo cách của mình.
|
Trẻ tự “viết” được tên của mình theo trí nhớ không cần sự giúp đỡ.
|
Mục tiêu 105: Trẻ biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới
|
Các quy tắc của tiếng Việt: từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.
|
Mục tiêu 106: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong các bảng tiếng Việt.
|
Chữ cái tiếng Việt
|
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
|
1. Thể hiện cảm xúc trước cái đẹp
|
Mục tiêu 107: Trẻ thể hiện sự thích thú trước cái đẹp.
|
Cách thể hiện thích thú trước cái đẹp. Nhận ra cái đẹp.
|
Mục tiêu 108: Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhày, lắc lư, thể hiện động tác vận động minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc với các hình thức.
|
Các bài hát, giai điệu, bản nhạc.
Vỗ tay theo các loại tiết tấu , múa.
|
Mục tiêu 109: Trẻ chăm chú, thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện.
|
Các bài thơ, đồng dạo, ca dao, tục ngữ, các câu chuyện.
|
Mục tiêu 110: Trẻ biết nói lên nhận xét về các sản phẩm tạo hình (màu sắc, hình dáng , bố cục). Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình của mình.
|
Cách nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục. Đặt tên cho sản phẩm của mình.
|
Mục tiêu 111: Trẻ biết đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát
|
Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc ( một câu hoặc một đoạn)
|
2. Âm nhạc
|
Mục tiêu 112: Trẻ biết lắng nghe các thể loại âm nhạc, nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc
|
Các thể loại âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
Các sắc thái ( vui buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc
|
Mục tiêu 113: Trẻ hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
|
Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.
|
Mục tiêu 114: Trẻ thể hiện cảm xúc phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
|
Cách thể nét mặt phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc.
|
Mục tiêu 115: Trẻ gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
|
Cách sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu bằng những dụng cụ tự chọn.
|
Mục tiêu 116: Trẻ vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
|
Cách vận động theo giai điệu, nhịp điệu phù hợp với các bài hát, bản nhạc.
|
3. Tạo hình
|
Mục tiêu 117: Trẻ nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình
|
Nêu lên ý tưởng tạo hình của mình.
|
Mục tiêu 118: Trẻ biết phối hợp, sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản
|
Cách lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm. Các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
|
Mục tiêu 119: Trẻ thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau, theo cách riêng của mình
|
Cách nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bản nhạc, bài hát yêu thích.
Các sản phẩm tạo hình, điệu múa không giống cách bạn khác làm.
|
Mục tiêu 120: Trẻ thực hiện tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ
|
Tô màu đều, không chờm ra ngoài.
|
Mục tiêu 121: Trẻ thực hiện cắt theo đường viền thẳng và cong các hình đơn giản
|
Cắt theo đường viền thẳng, cong của hình vẽ.
|
Mục tiêu 122: Trẻ thực hiện hiện tạo ra được bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối bằng kỹ năng vẽ, cắt, xé dán..
|
Vẽ tạo ra sản phẩm đẹp.
Cắt, xé dán để tạo sản phẩm hài hòa.
|
Mục tiêu 123: Trẻ dán được các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn
|
Bôi hồ đều, vừa phải, không bị nhăn. Các hình dán đúng vị trí qui định.
|
Mục tiêu 124: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ, cắt, xé dán , nặn, xếp hình để tạo thành bức tranh hoặc sản phẩm có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối
|
Các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hành dáng/ đường nét và bố cục.
|
V. LĨNH VỰC TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI
|
Mục tiêu 125: Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình.
|
Họ tên, ngày sinh, giới tính, của bản thân, tên bố mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại.
|
Mục tiêu 126: Trẻ có một số hiểu biết về giới tính, ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.
|
- Nhận biết năng lực, hành vi về giới tính nam, nữ; sẵn sàng giúp đỡ bạn gái khi mang đồ nặng.
- Lựa chọn trang phục phù hợp với giới tính. Không thay quần áo nơi đông người.
- Vai trò, mối quan hệ giới nam và nữ
- Vai trò chỉ huy trong phân công lao động. Tham gia và hưởng lợi về giới
- Ứng xử khi gặp người lạ (ở trường, ở nhà và ở trên đường), khi ở nhà một mình
- Cách xử lý khi rơi vào tình huống nguy hiểm
|
Mục tiêu 127: Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân. Nhận ra khác biệt của mình và người khác.
|
Sở thích, khả năng của bản thân.
Mạnh dạn, tự tin nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn trò chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân.
Điểm giống và khác nhau của mình với người khác.
|
Mục tiêu 128: Trẻ biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc, cố gắng thực hiện công việc đến cùng.
|
Tỏ ra phấn khởi, ngắm nghía hoặc nâng niu, vuốt ve. Khoe, kể về sản phẩm của mình với người khác.
Thực hiện công việc được giao( trực nhật, xếp dọn đồ chơi )
Hoàn thành nhiệm vụ.
|
Mục tiêu 129: Trẻ chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày
|
Chủ động và độc lập trong một số hoạt động.
Biết nhắc các bạn cùng tham gia.
|
Mục tiêu 130: Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.
|
Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cách lưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè e ngại
Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến.
|
Mục tiêu 131: Trẻ nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác.
|
Các trạng thái vui buồn, sợ hãi, tức gian, ngạc nhiên, xấu hổ….
Thể hiện trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc.
|
Mục tiêu 132: Trẻ bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt, thể hiện được sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.
|
Thể hiện những trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, tức giận, … phù hợp với các tình huống qua lời nói, cử chỉ, nét mặt.
|
Mục tiêu 133: Trẻ thích, thưc hiện chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc.
|
Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.
|
Mục tiêu 134: Trẻ biết được mình là ai trong gia đình đối với từng người, chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi.
|
Vị trí của trẻ trong gia đình
Biết mình là con/cháu/anh/chị/em trong gia đình.
Yêu mến, quan tâm đến bạn bè, người thân trong gia đình.
|
Mục tiêu 135: Trẻ biết thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh, biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.
|
Tự điều chỉnh hành vi, thái độ cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh.
Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng-sai”, “tốt-xấu”
|
Mục tiêu 136: Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận khi tham gia hoạt động nhóm, hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi.
|
Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự.
Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
|
Mục tiêu 137: Trẻ thích, biết chia sẽ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi.
|
Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng ( để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)
|
Mục tiêu 138: Trẻ biết chờ đến lượt, hợp tác khi tham gia vào các hoạt động, có nhóm bạn chơi thường xuyên thân thiện, đoàn kết
|
Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.
Quan tâm, chia sẻ, gúp đỡ bạn.
|
Mục tiêu 139: Trẻ biết lắng nghe ý kiến của người khác, không ngắt lời người khác.
|
Nhìn vào người khác khi họ đang nói. Không cắt ngang lời khi người khác đáng nói
|
Mục tiêu 140: Trẻ biết trao đổi ý kiến của mình với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.
|
Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. Thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm.
Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau.
|
Mục tiêu 141: Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước.
|
Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
|
Mục tiêu 142: Trẻ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác, chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn
|
Chủ động bắt tay vào công việc cùng bạn
Chia sẽ công việc cùng bạn
Tôn trọng, chấp nhận theo sự phân công.
Bình tĩnh, tôn trọng không cắt ngang lời bạn.
|
Mục tiêu 143: Trẻ nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác.
|
Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.Tìm cách giải quyết mâu thuẫn.
|
Mục tiêu 144: Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn.
|
Thực hiện các quy tắc trong sinh hoạt hằng ngày: Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn không đợi nhắc nhở, xin lỗi hành vi không phù hợp, nói lời cảm ơn khi được người khác giúp đỡ & nhận quà.
|
Mục tiêu 145: Trẻ biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết.
|
Sự giúp đỡ người lớn, bạn giúp khi cần: bị dơ, té, bị đau, mệt, ốm ... cách trình bày để người khác giúp đỡ.
|
Mục tiêu 146: Trẻ nhận xét một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường.
|
Các hành vi đúng/sai của mọi người trong ứng xử với môi trường. Nhận ra ảnh hưởng của hành vi đúng hoặc sai đối với môi trường sống.
|
Mục tiêu 147: Trẻ thực hiện được hành vi và biết nhắc nhở người khác giữ gìn và bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hằng ngày.
|
Giữ gìn vệ sinh môi trường. Bỏ rác đúng nơi quy định. Không bẻ cành, hoái hoa
|
Mục tiêu 148: Trẻ nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân, chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình, sự công bằng giữa các bạn.
|
Khả năng và sở thích của bạn bè, người thân.
Sự khác biệt giữa mình và người khác.
Nhận ra và có ý kiến về sự công bằng giữa các bạn.
|
Mục tiêu 149: Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi
|
Các cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc.
|
Mục tiêu 150: Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ
|
Hình ảnh Bác Hồ, , nhà sàn Bác Hồ, Phủ chủ tịch, làng sen quê Bác Hồ
|
Mục tiêu 151: Trẻ thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua đọc thơ, hát , cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.
|
Yêu kính Bác Hồ. Hát, múa , đọc thơ, nghe kể chuyện về Bác Hồ.
|
Mục tiêu 152: Trẻ có ý thức và thực hành tiết kiệm trong sinh hoạt điện, nước)
|
Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. Tiết kiệm điện, nước.
|
PHẦN 2. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
- Nhà trẻ 13-24 tháng
Chủ đề/ tháng
|
Chủ đề nhánh
|
Tuần
|
Tháng (Dự kiến thời gian cụ thể)
|
Bé và các bạn
|
Bé là ai
|
2
|
Từ 09/9/2024 đến 21/9/2024
|
Các bạn của bé
|
2
|
Từ 23/9/2024 đến 05/10/2024
|
Gia đình thân yêu
|
Người thân trong gia đình
|
4
|
Từ 07/10/2024 đến 02/11/2024
|
Đồ dùng của bé
|
Đồ dùng ăn uống
|
2
|
Từ 04/11/2024 đến 16/11/2024
|
Đồ dùng sinh hoạt
|
2
|
Từ 18/11/2024 đến 30/11/2024
|
Động vật
|
Con vịt, con gà. con heo
|
2
|
Từ 02/12/2024 đến 14/12/2024
|
Con chó, con mèo
|
2
|
Từ 16/12/2024 đến 28/12/2024
|
Con cá, com tôm
|
2
|
Từ 30/12/2024 đến 11/01/2025
|
Các loại hoa
|
Hoa mai, hoa đào
|
2
|
Từ 13/01/2025 đến 25/01/2025
|
Hoa hồng, hoa cúc, hoa sen
|
3
|
Từ 10/02/2025 đến 01/3/2025
|
Các loại quả
|
Các loại quả
|
4
|
Từ 03/3/2025 đến 29/3/2025
|
Giao thông
|
Xe đạp, xe máy, ô tô
|
3
|
Từ 31/3/2025 đến 19/4/2025
|
Máy bay, tàu hoả
|
2
|
Từ 21/4/2025 đến 03/5/2025
|
Mùa hè của bé
|
Mùa hè của bé
|
3
|
Từ 05/5/2025 đến 24/5/2025
|
- Nhà trẻ 25-36 tháng
Chủ đề/ tháng
|
Chủ đề nhánh
|
Tuần
|
Tháng (Dự kiến thời gian cụ thể)
|
Trường mầm non của bé
|
Bé vui đến trường
|
2
|
Từ 09/9/2024 đến 21/9/2024
|
Lớp học của bé
|
2
|
Từ 23/9/2024 đến 05/10/2024
|
Bé và các bạn
|
Các bộ phận trên cơ thể bé
|
2
|
Từ 02/10/2023 đến 14/10/2023
|
Đồ dùng đồ chơi của bé
|
2
|
Từ 16/10/2023 đến 28/10/2023
|
Gia đình thân yêu
|
Những người thân yêu
|
2
|
Từ 04/11/2024 đến 16/11/2024
|
Đồ dùng trong gia đình bé
|
2
|
Từ 18/11/2024 đến 30/11/2024
|
Các loại rau, củ
|
Các loại rau
|
2
|
Từ 02/12/2024 đến 14/12/2024
|
Các loại củ
|
2
|
Từ 16/12/2024 đến 28/12/2024
|
Các loại hoa
|
Các loại hoa
|
3
|
Từ 30/12/2024 đến 18/01/2025
|
Bé vui đón Tết
|
1
|
Từ 20/01/2025 đến 25/01/2025
|
Các loại quả
|
Các loại quả
|
4
|
Từ 10/02/2025 đến 08/3/2025
|
Động vật
|
Con vật nuôi trong nhà
|
2
|
Từ 17/3/2025 đến 29/3/2025
|
Con vật sống dưới nước
|
2
|
Từ 31/3/2025 đến 12/4/2025
|
Giao thông
|
Phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt
|
2
|
Từ 07/4/2025 đến 19/4/2025
|
Phương tiện giao thông, đường thuỷ, hàng không
|
2
|
Từ 21/4/2025 đến 03/5/2025
|
Mùa hè của bé
|
Mùa hè của bé
|
3
|
Từ 05/5/2025 đến 24/5/2025
|
- Mẫu giáo 3-4 tuổi
Chủ đề/ tháng
|
Chủ đề nhánh
|
Tuần
|
Tháng (Dự kiến thời gian cụ thể)
|
Trường mầm non của bé
|
Trường Mầm non Vĩnh Trung của bé
|
1
|
Từ 09/9/2024 đến 14/9/2024
|
Vui Trung thu
|
1
|
Từ 16/9/2024 đến 21/9/2024
|
Lớp học của bé
|
2
|
Từ 23/9/2024 đến 05/10/2024
|
Bản thân
|
Tôi là ai
|
1
|
Từ 07/10/2024 đến 12/10/2024
|
Sở thích của bé
|
1
|
Từ 14/10/2024 đến 19/10/2024
|
Tôi cần gì để lớn lên
|
1
|
Từ 21/10/2024 đến 26/10/2024
|
Nhu cầu của bé
|
1
|
Từ 28/10/2024 đến 02/11/2024
|
Gia đình
|
Người thân trong gia đình
|
2
|
Từ 04/11/2024 đến 16/11/2024
|
Cô giáo như mẹ hiền
|
1
|
Từ 18/11/2024 đến 23/11/2024
|
Đồ dùng trong gia đình
|
1
|
Từ 25/11/2024 đến 30/11/2024
|
Động vật
|
Động vật nuôi trong nhà
|
1
|
Từ 02/12/2024 đến 07/12/2024
|
Động vật sống dưới nước
|
1
|
Từ 09/12/2024 đến 14/12/2024
|
Em yêu chú bộ đội
|
1
|
Từ 16/12/2024 đến 21/12/2024
|
Động vật sống trong rừng, côn trung
|
1
|
Từ 23/12/2024 đến 28/12/2024
|
Thực vật
|
Bé yêu cây xanh
|
1
|
Từ 30/12/2024 đến 04/01/2025
|
Các loại rau, củ, quả
|
1
|
Từ 06/01/2025 đến 11/01/2025
|
Bé yêu các loại hoa
|
1
|
Từ 13/01/2025 đến 18/01/2025
|
Tết - Mùa xuân
|
Tết cổ truyền
|
1
|
Từ 20/01/2025 đến 25/01/2025
|
Mùa xuân của bé
|
1
|
Từ 10/02/2025 đến 15/02/2025
|
Nghề nghiệp
|
Nghề xây dựng, sản xuất
|
1
|
Từ 17/02/2025 đến 22/02/2025
|
Nghề triyền thống địa phương
|
1
|
Từ 24/02/2025 đến 01/3/2025
|
Ngày vui cuat bà, mẹ cô giáo
|
1
|
Từ 03/3/2025 đến 08/3/2025
|
Nghề dịch vụ
|
1
|
Từ 10/3/2025 đến 15/3/2025
|
Giao thông
|
Các phương tiện giao thông
|
2
|
Từ 17/3/2025 đến 29/3/2025
|
An toàn khi tham giao thông
|
2
|
Từ 31/3/2025 đến 12/4/2025
|
Nước, các hiện tượng thiên nhiên
|
Nước sự kỳ diệu của nước
|
1
|
Từ 14/4/2025 đến 19/4/2025
|
Các hiện tượng tự nhiên
|
1
|
Từ 21/4/2025 đến 26/4/2025
|
Biến đổi khí hậu
|
1
|
Từ 28/4/2025 đến 03/5/2025
|
Quê hương - Bác Hồ
|
Quê hương em
|
1
|
Từ 05/5/2025 đến 10/5/2025
|
Bác Hồ kính yêu
|
2
|
Từ 12/5/2025 đến 24/5/2025
|
- Mẫu giáo 4-5 tuổi
Chủ đề/ tháng
|
Chủ đề nhánh
|
Tuần
|
Tháng (Dự kiến thời gian cụ thể)
|
Trường mầm non
|
Trường mầm non Vĩnh Trung của bé
|
1
|
Từ 09/9/2024 đến 14/9/2024
|
Vui Trung Thu
|
1
|
Từ 16/9/2024 đến 21/9/2024
|
Lớp học của bé
|
2
|
Từ 23/9/2024 đến 05/10/2024
|
Bản thân
|
Bé là ai
|
1
|
Từ 07/10/2024 đến 12/10/2024
|
Sở thích của bé
|
1
|
Từ 14/10/2024 đến 19/10/2024
|
Bé cần gì để lớn lên
|
1
|
Từ 21/10/2024 đến 26/10/2024
|
Nhu cầu của bé
|
1
|
Từ 28/10/2024 đến 02/11/2024
|
Gia đình
|
Những người thân trong gia đình bé
|
2
|
Từ 04/11/2024 đến 16/11/2024
|
Cô giáo như mẹ hiền
|
1
|
Từ 18/11/2024 đến 23/11/2024
|
Đồ dùng trong gia đình
|
1
|
Từ 25/11/2024 đến 30/11/2024
|
Động vật
|
Động vật nuôi trong nhà
|
1
|
Từ 02/12/2024 đến 07/12/2024
|
Động vật sống dưới nước
|
1
|
Từ 09/12/2024 đến 14/12/2024
|
Em yêu chú bộ đội
|
1
|
Từ 16/12/2024 đến 21/12/2024
|
Động vật sống trong rừng, côn trùng
|
1
|
Từ 23/12/2024 đến 28/12/2024
|
Thực vật
|
Bé yêu cây xanh
|
1
|
Từ 30/12/2024 đến 04/01/2025
|
Các loại rau, củ , quả
|
1
|
Từ 06/01/2025 đến 11/01/2025
|
Các loại hoa quanh bé
|
1
|
Từ 13/01/2025 đến 18/01/2025
|
Tết - Mùa xuân
|
Bé vui đón Tết
|
1
|
Từ 20/01/2025 đến 25/01/2025
|
Mùa xuân của bé
|
1
|
Từ 10/02/2025 đến 15/02/2025
|
Nghề nghiệp
|
Nghề xây dựng, sản xuất
|
1
|
Từ 17/02/2025 đến 22/02/2025
|
Nghề truyền thống địa phương
|
1
|
Từ 24/02/2025 đến 01/3/2025
|
Ngày vui của bà, mẹ và cô giáo
|
1
|
Từ 03/3/2025 đến 08/3/2025
|
Nghề dịch vụ
|
1
|
Từ 10/3/2025 đến 15/3/2025
|
Giao thông
|
Các phương tiện giao thông
|
2
|
Từ 17/3/2025 đến 29/3/2025
|
An toàn khi tham gia giao thông
|
2
|
Từ 31/3/2025 đến 12/4/2025
|
Nước và các hiện tượng thiên nhiên
|
Nước - Sự kỳ diệu của nước
|
1
|
Từ 14/4/2025 đến 19/4/2025
|
Các hiện tượng thiên nhiên
|
1
|
Từ 21/4/2025 đến 26/4/2025
|
Biến đổi khí hậu
|
1
|
Từ 28/4/2025 đến 03/5/2025
|
Quê hương - Bác Hồ
|
Quê hương em
|
1
|
Từ 05/5/2025 đến 10/5/2025
|
Bác Hồ kính yêu
|
2
|
Từ 12/5/2025 đến 24/5/2025
|
- Mẫu giáo 5-6 tuổi
Chủ đề/ tháng
|
Chủ đề nhánh
|
Tuần
|
Tháng (Dự kiến thời gian cụ thể)
|
Trường mầm non
|
Trường mầm non của bé
|
1
|
Từ 09/9/2024 đến 14/9/2024
|
Vui Trung thu
|
1
|
Từ 16/9/2024 đến 21/9/2024
|
Lớp học của bé
|
2
|
Từ 23/9/2024 đến 05/10/2024
|
Bản thân
|
Tôi là ai?
|
1
|
Từ 07/10/2024 đến 12/10/2024
|
Sở thích của bé
|
1
|
Từ 14/10/2024 đến 19/10/2024
|
Tôi cần gì để lớn lên
|
1
|
Từ 21/10/2024 đến 26/10/2024
|
Nhu cầu của bé
|
1
|
Từ 28/10/2024 đến 02/11/2024
|
Gia đình
|
Nhũng người thân trong gia đình
|
2
|
Từ 04/11/2024 đến 16/11/2024
|
Cô giáo như mẹ hiền
|
1
|
Từ 18/11/2024 đến 23/11/2024
|
Đồ dùng trong gia đình
|
1
|
Từ 25/11/2024 đến 30/11/2024
|
Động vật
|
Động vật nuôi
|
1
|
Từ 02/12/2024 đến 07/12/2024
|
Động vật sống dưới nước
|
1
|
Từ 09/12/2024 đến 14/12/2024
|
Em yêu chú bộ đội
|
1
|
Từ 16/12/2024 đến 21/12/2024
|
Động vật sống trong rừng, côn trùng
|
1
|
Từ 23/12/2024 đến 28/12/2024
|
Thực vật
|
Bé yêu cây xanh
|
1
|
Từ 30/12/2024 đến 04/01/2025
|
Các loại rau, củ, quả
|
1
|
Từ 06/01/2025 đến 11/01/2025
|
Các loại hoa quanh bé
|
1
|
Từ 13/01/2025 đến 18/01/2025
|
Tết , mùa xuân
|
Bé vui đón Tết
|
1
|
Từ 20/01/2025 đến 25/01/2025
|
Mùa xuân của bé
|
1
|
Từ 10/02/2025 đến 15/02/2025
|
Nghề nghiệp
|
Nghề xây dựng, sản xuất
|
1
|
Từ 17/02/2025 đến 22/02/2025
|
Nghề truyền thống địa phương
|
1
|
Từ 24/02/2025 đến 01/3/2025
|
Ngày vui của bà, mẹ và cô giáo
|
1
|
Từ 03/3/2025 đến 08/3/2025
|
Nghề dịch vụ
|
1
|
Từ 10/3/2025 đến 15/3/2025
|
Giao thông
|
Các phương tiện giao thông
|
2
|
Từ 17/3/2025 đến 29/3/2025
|
An toàn khi tham gia giao thông
|
2
|
Từ 31/3/2025 đến 12/4/2025
|
Nước và các hiện tượng thiên nhiên
|
Nước - Sự kỳ diệu của nước
|
1
|
Từ 14/4/2025 đến 19/4/2025
|
Các hiện tượng thiên nhiên
|
1
|
Từ 21/4/2025 đến 26/4/2025
|
Biến đổi khí hậu
|
1
|
Từ 28/4/2025 đến 03/5/2025
|
Quê hương - Bác Hồ - Trường Tiểu học
|
Quê hương em
|
1
|
Từ 05/5/2025 đến 10/5/2025
|
Trường Tiểu học của bé
|
1
|
Từ 12/5/2025 đến 17/5/2025
|
Bác Hồ với Thủ đô - Tạm biệt trường mầm non
|
1
|
Từ 19/5/2025 đến 24/5/2025
|
PHẦN 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG
- Phân phối thời gian
Chương trình thiết kế cho 35 tuần, mỗi tuần làm việc 5 ngày. Kế hoạch chăm sóc, giáo dục hằng ngày thực hiện theo chế độ sinh hoạt cho từng độ tuổi phù hợp với sự phát triển của trẻ.
Thời điểm nghỉ hè, lễ, tết, nghỉ học kì theo qui định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; hướng dẫn của UBND thành phố Nha Trang, PGD Nha Trang.
- Chế độ sinh hoạt cho trẻ nhà trẻ
Chế độ sinh hoạt là sự phân bổ thời gian và các hoạt động trong ngày một cách hợp lý tại cơ sở nhằm đáp ứng nhu cầu về tâm lý và sinh lý của trẻ, qua đó giúp trẻ hình thành những nền nếp, thói quen tốt và thích nghi với cuộc sống ở nhà trẻ.
Thời gian Hoạt động
06 h 30 – 07 h 00: Đón trẻ
07 h 00 – 07 h 10: Thể dục sáng
07 h 10 – 08 h 00: Ăn sáng
08 h 00 – 10 h 00: Chơi - Tập
10 h 00 – 11 h 00: Ăn trưa
11 h 00 – 11 h 15: Vệ sinh
11 h 15 – 13 h 45: Ngủ trưa
13 h 45 – 14 h 00: Ăn phụ
14 h 00 – 14 h 50: Chơi - Tập
14 h 50 – 15 h 30: Ăn chiều
15 h 30 – 16 h 00: Vệ sinh
16 h 00 – 17 h 00: Chơi/Trả trẻ
- Chế độ sinh hoạt trẻ mẫu giáo
Chế độ sinh hoạt phân bổ thời gian và các hoạt động trong ngày một cách hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu về tâm lý và sinh lý của trẻ, qua đó giúp trẻ hình thành thái độ, nền nếp, thói quen và những kỹ năng sống tích cực.
Thời gian Hoạt động
06 h 30 – 07 h: 00 Đón trẻ
07 h 00 – 07 h 10: Thể dục sáng
07 h 10 – 08 h 00: Ăn sáng
08 h 00 – 08 h 40: Học
08 h 40 – 09 h 25: Chơi ngoài trời
09 h 25 – 10 h 15; Chơi, hoạt động ở các góc
10 h 15 – 11 h 15: Ăn trưa
11 h 15 – 13 h 45: Ngủ trưa
13 h 45 – 14 h 45: Ăn chính + Ăn phụ
14 h 45 – 16 h 00: Chơi, hoạt động theo ý thích
16 h 00 – 17 h 00: Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ
- Nội dung nuôi dưỡng, chăm sóc và giá dục trẻ nhà trẻ
4.1. Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe trẻ nhà trẻ
4.1.1. Tổ chức ăn
- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi
- Chế độ ăn: Cơm thường
- Nhu cầu khuyến nghị năng lượng/ ngày/trẻ: 930 - 1000 Kcal
- Nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại cơ sở giáo dục mầm non/ngày/trẻ (chiếm 60-70% nhu cầu cả ngày): 765-893 Kcal
- Số bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non: Ba bữa chính và một bữa phụ.
+ Năng lượng phân phối cho các bữa ăn: Bữa ăn buổi sáng cung cấp từ 12% đến 15% năng lượng cả ngày. Bữa ăn buổi trưa cung cấp từ 27% đến 30% năng lượng cả ngày. Bữa ăn buổi chiều cung cấp từ 20% đến 25% năng lượng cả ngày. Bữa phụ cung cấp khoảng 5% đến 10% năng lượng cả ngày..
+ Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng được khuyến nghị theo cơ cấu:
Chất đạm (Protit) cung cấp khoảng 13% - 20% năng lượng khẩu phần.
Chất béo (Lipit) cung cấp khoảng 30% - 40% năng lượng khẩu phần
Chất bột (Gluxit) cung cấp khoảng 47% - 50% năng lượng khẩu phần.
- Nước uống: khoảng 0,8 - 1,6 lít/trẻ/ ngày (kể cả nước trong thức ăn).
- Xây dựng thực đơn hằng ngày, theo tuần, theo mùa.
4.1.2. Tổ chức ngủ
- Ngủ 1 giấc trưa khoảng 150 phút.
4.1.3. Vệ sinh
- Vệ sinh cá nhân.
- Vệ sinh môi trường: Vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Giữ sạch nguồn nước và xử lí rác, nước thải.
4.1.4. Chăm sóc sức khỏe và an toàn
- Khám sức khỏe định kỳ. Theo dõi, đánh giá sự phát triển của cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi. Phòng chống suy dinh dưỡng, béo phì.
- Phòng tránh các bệnh thường gặp. Theo dõi tiêm chủng.
- Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số tai nạn thường gặp.
4.2. Giáo dục
4.2.1. Giáo dục phát triển thể chất
* Phát triển vận động
- Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
- Các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.
- Các cử động bàn tay, ngón tay.
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Tập luyện nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt.
- Làm quen với một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe.
- Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn.
4.2.2. Giáo dục phát triển nhận thức
* Luyện tập và phối hợp các giác quan
Thị giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị giác.
* Nhận biết
- Một số bộ phận cơ thể của con người.
- Một số đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ.
- Một số con vật, hoa, quả quen thuộc với trẻ.
- Một số màu cơ bản, kích thước, hình dạng, số lượng, vị trí trong không gian so với bản thân trẻ.
- Bản thân và những người gần gũi.
4.2.3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- a) Nghe
- Nghe các giọng nói khác nhau.
- Nghe, hiểu các từ và câu chỉ đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc và một số loại câu hỏi đơn giản.
- Nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội dung phù hợp với độ tuổi.
- b) Nói
- Phát âm các âm khác nhau.
- Trả lời và đặt một số câu hỏi đơn giản.
- Thể hiện nhu cầu, cảm xúc, hiểu biết của bản thân bằng lời nói.
- c) Làm quen với sách
- Mở sách, xem và gọi tên sự vật, hành động của các nhân vật trong tranh.
4.2.4. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ
* Phát triển tình cảm
- Ý thức về bản thân.
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc.
* Phát triển kỹ năng xã hội
- Mối quan hệ tích cực với con người và sự vật gần gũi.
- Hành vi văn hóa và thực hiện các quy định đơn giản trong giao tiếp, sinh hoạt.
* Phát triển cảm xúc thẩm mĩ
- Nghe hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc.
- Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh.
- Các hoạt động giáo dục , hình thức tổ chức và phương pháp giáo dục trẻ nhà trẻ
5.1. Các hoạt động giáo dục
- Hoạt động giao lưu cảm xúc
- Hoạt động với đồ vật
- Hoạt động chơi
- Hoạt động chơi - tập có chủ định
- Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân
5.2. Hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục
- Theo mục đích và nội dung giáo dục, có các hình thức: Tổ chức hoạt động có chủ định của giáo viên và theo ý thích của trẻ; Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ hội, các sự kiện quan trọng trong năm
- Theo vị trí không gian, có các hình thức: Tổ chức hoạt động trong phòng nhóm; Tổ chức hoạt động ngoài trời.
- Theo số lượng trẻ, có các hình thức: Tổ chức hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, nhóm lớn. Đối với trẻ lứa tuổi nhà trẻ nên chú trọng sử dụng hình thức tổ chức hoạt động cá nhân và theo nhóm nhỏ.
5.3. Phương pháp giáo dục
- Nhóm phương pháp tác động bằng tình cảm
- Nhóm phương pháp trực quan - minh họa
- Nhóm phương pháp thực hành – luyện tập
- Nhóm phương pháp dùng lời nói (trò chuyện, kể chuyện, giải thích)
- Nhóm phương pháp đánh giá, nêu gương
5.4. Tổ chức môi trường cho trẻ hoạt động
- Môi trường vật chất: Môi trường cho trẻ hoạt động trong phòng nhóm/lớp; Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời
- Môi trường xã hội: Môi trường chăm sóc, giáo dục trong trường mầm non cần phải đảm bảo an toàn về mặt tâm lí, tạo thuận lợi giáo dục các kĩ năng xã hội cho trẻ. Hành vi, cử chỉ, lời nói, thái độ của giáo viên đối với trẻ và những người khác luôn mẫu mực để trẻ noi theo.
- Nội dung nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ mẫu giáo
6.1. Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe
6.1.1. Tổ chức ăn
- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi:
+ Nhu cầu khuyến nghị năng lượng của 1 trẻ trong một ngày là: 1230 - 1320 Kcal.
+ Nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại trường của 1 trẻ trong một ngày chiếm 60 - 70% nhu cầu cả ngày: 738 - 942 Kcal.
- Số bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non: Ba bữa chính và một bữa phụ.
+ Năng lượng phân phối cho các bữa ăn: Bữa ăn buổi sáng cung cấp từ 12% đến 15% năng lượng cả ngày. Bữa ăn buổi trưa cung cấp từ 27% đến 30% năng lượng cả ngày. Bữa ăn buổi chiều cung cấp từ 20% đến 25% năng lượng cả ngày. Bữa phụ cung cấp khoảng 5% đến 10% năng lượng cả ngày..
+ Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng theo cơ cấu:
Chất đạm (Protit) cung cấp khoảng 13% - 20% năng lượng khẩu phần.
Chất béo (Lipit) cung cấp khoảng 25% - 35% năng lượng khẩu phần.
Chất bột (Gluxit) cung cấp khoảng 52% - 60% năng lượng khẩu phần.
- Nước uống: khoảng 1,6 - 2,0 lít/trẻ/ngày (kể cả nước trong thức ăn).
- Xây dựng thực đơn hàng ngày, theo tuần, theo mùa.
6.1.2. Tổ chức ngủ
Tổ chức cho trẻ ngủ một giấc buổi trưa (khoảng 150 phút).
3.3. Vệ sinh
- Vệ sinh cá nhân.
- Vệ sinh môi trường: Vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Giữ sạch nguồn nước và xử lí rác, nước thải.
6.1.3.. Chăm sóc sức khỏe và an toàn
- Khám sức khỏe định kỳ. Theo dõi, đánh giá sự phát triển của cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi. Phòng chống suy dinh dưỡng, béo phì.
- Phòng tránh các bệnh thường gặp. Theo dõi tiêm chủng.
- Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số tai nạn thường gặp.
6.2. Giáo dục
6.2.1. Giáo dục phát triển thể chất
Nội dung giáo dục phát triển thể chất bao gồm: phát triển vận động và giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
* Phát triển vận động
- Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
- Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động.
- Các cử động bàn tay, ngón tay và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ.
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thư¬ờng và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
- Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
- Giữ gìn sức khỏe và an toàn.
6.2.2. Giáo dục phát triển nhận thức
- a) Khám phá khoa học
- Các bộ phận của cơ thể con người.
- Đồ vật.
- Động vật và thực vật.
- Một số hiện tượng tự nhiên.
- b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm.
- Xếp tương ứng.
- So sánh, sắp xếp theo qui tắc.
- Đo lường.
- Hình dạng.
- Định hướng trong không gian và định hướng thời gian.
- c) Khám phá xã hội
- Bản thân, gia đình, họ hàng và cộng đồng.
- Trường mầm non.
- Một số nghề phổ biến.
- Danh lam, thắng cảnh và các ngày lễ, hội.
6.2.3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- a) Nghe
- Nghe các từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm, từ khái quát.
- Nghe lời nói trong giao tiếp hằng ngày.
- Nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.
- b) Nói
- Phát âm rõ các tiếng trong tiếng Việt.
- Bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau.
- Sử dụng đúng từ ngữ và câu trong giao tiếp hằng ngày. Trả lời và đặt câu hỏi.
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao và kể chuyện.
- Lễ phép, chủ động và tự tin trong giao tiếp.
- c) Làm quen với việc đọc, viết
- Làm quen với cách sử dụng sách, bút.
- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống.
- Làm quen với chữ viết, với việc đọc sách.
6.2.4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
- a) Phát triển tình cảm
- Ý thức về bản thân.
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tư¬ợng xung quanh.
- b) Phát triển kỹ năng xã hội
- Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.
- Quan tâm bảo vệ môi trường.
6.2.5. Giáo dục phát triển thẩm mĩ
- a) Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống gần gũi xung quanh trẻ và trong các tác phẩm nghệ thuật.
- b) Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (nghe, hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình).
- c) Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình).
- Các hoạt động giáo dục , hình thức tổ chức và phương pháp giáo dục trẻ mẫu giáo
7.1. Các hoạt động giáo dục
- Hoạt động chơi: Trò chơi đóng vai theo chủ đề; Trò chơi ghép hình, lắp ráp, xây dựng; Trò chơi đóng kịch; Trò chơi học tập; Trò chơi vận động; Trò chơi dân gian.
- Hoạt động học
- Hoạt động lao động
- Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân
7.2. Hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục
- Theo mục đích và nội dung giáo dục, có các hình thức: Tổ chức hoạt động có chủ định của giáo viên và theo ý thích của trẻ; Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ hội, các sự kiện quan trọng trong năm liên quan đến trẻ có ý nghĩa giáo dục và mang lại niềm vui cho trẻ
- Theo vị trí không gian, có các hình thức: Tổ chức hoạt động trong phòng lớp; Tổ chức hoạt động ngoài trời.
- Theo số lượng trẻ, có các hình thức: Tổ chức hoạt động cá nhân; Tổ chức hoạt động theo nhóm; Tổ chức hoạt động cả lớp.
7.3. Phương pháp giáo dục
- Nhóm phương pháp thực hành, trải nghiệm: Phương pháp thực hành; Phương pháp dùng trò chơi; Phương pháp nêu tình huống có vấn đề; Phương pháp luyện tập
- Nhóm phương pháp trực quan - minh họa (quan sát, làm mẫu, minh hoạ)
- Nhóm phương pháp dùng lời nói
- Nhóm phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ
- Nhóm phương pháp nêu gương - đánh giá
7.4. Tổ chức môi trường cho trẻ hoạt động
- Môi trường vật chất: Môi trường cho trẻ hoạt động trong phòng lớp; Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời
- Môi trường xã hội: Môi trường chăm sóc, giáo dục trong trường mầm non cần phải đảm bảo an toàn về mặt tâm lí, tạo thuận lợi giáo dục các kĩ năng xã hội cho trẻ. Hành vi, cử chỉ, lời nói, thái độ của giáo viên đối với trẻ và những người khác luôn mẫu mực để trẻ noi theo.
- Đánh giá sự phát triển của trẻ mẫu giáo
Thu thập thông tin về trẻ một cách có hệ thống và phân tích, đối chiếu với mục tiêu của Chương trình nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục mầm non, nhận định về sự phát triển của trẻ nhằm điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục trẻ một cách phù hợp.
8.1. Đánh giá trẻ hàng ngày: Tình trạng sức khỏe của trẻ; Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kĩ năng của trẻ.
8.2. Đánh giá trẻ theo giai đoạn Đánh giá mức độ phát triển của các lĩnh vực phát triển: thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ.
8.3. Đánh giá cuối độ tuổi: Dựa vào kết quả mong đợi. Kết quả đánh giá được giáo viên lưu giữ trong hồ sơ cá nhân trẻ./.